Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phải
  2. 2. đợi
  3. 3. râu

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你必 走。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 407097)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 须

必须
bì xū

phải

无须
wú xū

không cần

须知
xū zhī

thông tin quan trọng

胡须
hú xū

râu

不让须眉
bù ràng xū méi

không thua kém nam giới

何须
hé xū

không cần

八字胡须
bā zì hú xū

ria mép hình chữ bát

剃须刀
tì xū dāo

dao cạo râu

剃须膏
tì xū gāo

kem cạo râu

卷须
juǎn xū

tua cuốn

四大须生
sì dà xū shēng

Tứ đại tu sinh

巾帼须眉
jīn guó xū méi

nữ nhi có khí phách nam nhi

布须曼人
bù xū màn rén

người Bushman (nhóm dân tộc châu Phi)

捋虎须
luō hǔ xū

vuốt râu hùm (nghĩa đen)

文须雀
wén xū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ri đuôi cứng (Panurus biarmicus)

根须
gēn xū

rễ

横须贺
héng xū hè

Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân ở vịnh Tokyo)

横须贺市
héng xū hè shì

thành phố Yokosuka và căn cứ hải quân Hoa Kỳ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản

溜须拍马
liū xū pāi mǎ

nịnh hót, bợ đỡ để đạt được điều mình muốn

牡丹虽好,终须绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

臾须
yú xū

một khoảng thời gian ngắn

莫须有
mò xū yǒu

vô căn cứ; không có cơ sở

蓄须明志
xù xū míng zhì

nuôi râu để tỏ chí (như Mai Lan Phương nuôi râu không chịu diễn cho quân Nhật)

蓝须夜蜂虎
lán xū yè fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) nuốc râu xanh (Nyctyornis athertoni)

解铃还须系铃人
jiě líng hái xū xì líng rén

nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ chuông xuống (thành ngữ)

触须
chù xū

xúc tu

须丸
xū wán

hematit Fe2O3

须弥
xū mí

núi Tu Di, núi thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo

须弥山
xū mí shān

Núi Meru hoặc Sumeru, ngọn núi thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo

须后
xū hòu

kem dưỡng da sau khi cạo râu

须后水
xū hòu shuǐ

nước sau khi cạo râu

须根
xū gēn

rễ chùm

须臾
xū yú

trong chớp mắt

须要
xū yào

phải; cần phải

髯须
rán xū

râu

须子
xū zi

râu (động vật học)

须毛
xū máo

râu

须浮鸥
xū fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn râu (Chlidonias hybrida)

须生
xū shēng

xem 老生

须眉
xū méi

đàn ông (trang trọng)

须发
xū fà

râu và tóc

须鲸
xū jīng

cá voi tấm sừng hàm

龙须糖
lóng xū táng

kẹo râu rồng, một loại kẹo Trung Quốc làm từ kẹo mạch nha kéo thành sợi tơ

龙须菜
lóng xū cài

măng tây