不得不
bù dé bù
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. đành phải; buộc phải; không thể không
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 4我 不得不 去。
由于丑闻,他 不得不 下台。
在权威面前,他 不得不 俯首。
由于经济衰退,公司 不得不 裁员。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.