忱
Định nghĩa
- 1. sự chân thành
- 2. sự thành thật
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 忱
Lý Thầm, tên thật của hoàng đế thứ mười bảy nhà Đường là Đường Tuyên Tông (810-859), trị vì 846-859
tràn đầy nhiệt tình
lòng nhiệt thành
lòng biết ơn
Trần Trầm (1613-1670), nhà văn và nhà thơ thời Minh-Thanh, tác giả phần tiếp theo của Thủy Hử là Thủy Hử Hậu Truyện