Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sợ
  2. 2. không chịu nổi
  3. 3. có lẽ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
黑。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3378181)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 怕

可怕
kě pà

kinh khủng

哪怕
nǎ pà

ngay cả

害怕
hài pà

sợ

恐怕
kǒng pà

sợ

生怕
shēng pà

sợ

一年被蛇咬十年怕井绳
yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

một năm bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

一朝被蛇咬,十年怕井绳
yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

不做亏心事,不怕鬼敲门
bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén

Không làm điều ác thì không sợ ma gõ cửa

不怕
bù pà

không sợ

不怕一万,就怕万一
bù pà yī wàn , jiù pà wàn yī

cẩn tắc vô áy náy

不怕不识货,只怕货比货
bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò

Không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng; nghĩa bóng: giá trị thật của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh.

不怕不识货,就怕货比货
bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huò

không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng

不怕官,只怕管
bù pà guān , zhǐ pà guǎn

không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý mình (tục ngữ: phải tuân theo người có quyền hành trực tiếp)

不怕慢,就怕站
bù pà màn , jiù pà zhàn

chậm mà chắc còn hơn đứng yên không tiến bộ

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)

不怕贼偷就怕贼惦记
bù pà zéi tōu jiù pà zéi diàn jì

không sợ trộm lấy trộm, chỉ sợ trộm để mắt tới

世上无难事,只怕有心人
shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人

事怕行家
shì pà háng jiā

việc sợ người thạo (thành ngữ: người có chuyên môn luôn làm ra sản phẩm tốt nhất)

人怕出名猪怕壮
rén pà chū míng zhū pà zhuàng

người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo

人怕出名猪怕肥
rén pà chū míng zhū pà féi

người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo

光脚的不怕穿鞋的
guāng jiǎo de bù pà chuān xié de

người chân đất không sợ kẻ đi giày

初生之犊不怕虎
chū shēng zhī dú bù pà hǔ

xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎

初生牛犊不怕虎
chū shēng niú dú bù pà hǔ

Bê con mới sinh không sợ hổ

前怕狼后怕虎
qián pà láng hòu pà hǔ

sợ trước sợ sau

只怕
zhǐ pà

e ngại rằng...

天下无难事,只怕有心人
tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

không có việc gì khó trên đời, chỉ sợ người có lòng quyết tâm (thành ngữ)

天不怕地不怕
tiān bù pà dì bù pà

không sợ trời không sợ đất (thành ngữ)

好饭不怕晚
hǎo fàn bù pà wǎn

bữa ăn ngon được nhớ mãi sau khi đã quên sự chờ đợi

后怕
hòu pà

sợ hãi kéo dài

怕事
pà shì

nhút nhát

怕死鬼
pà sǐ guǐ

kẻ nhát chết

怕生
pà shēng

sợ người lạ

怕痒
pà yǎng

nhột

怕羞
pà xiū

e thẹn

怕老婆
pà lǎo pó

bị vợ bắt nạt

惧怕
jù pà

sợ hãi

担惊受怕
dān jīng shòu pà

cảm thấy lo lắng, sợ hãi

死猪不怕开水烫
sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng

nghĩa đen: lợn chết không sợ nước sôi (thành ngữ)

男怕入错行,女怕嫁错郎
nán pà rù cuò háng , nǚ pà jià cuò láng

đàn ông sợ chọn nhầm nghề, đàn bà sợ lấy nhầm chồng (tục ngữ)

留得青山在,不怕没柴烧
liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

Còn núi xanh thì không sợ không có củi đốt (thành ngữ); còn sống là còn hy vọng.

真金不怕火来烧
zhēn jīn bù pà huǒ lái shāo

xem 真金不怕火煉|真金不怕火炼

脚正不怕鞋歪
jiǎo zhèng bù pà xié wāi

chân thẳng không sợ giày cong

谁怕谁
shéi pà shéi

cứ tới đi!

贪生怕死
tān shēng pà sǐ

tham sống sợ chết; hèn nhát

酒香不怕巷子深
jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēn

rượu thơm không sợ ngõ sâu (thành ngữ)

骇怕
hài pà

sợ hãi

惊怕
jīng pà

hoảng sợ

鬼怕恶人
guǐ pà è rén

ma quỷ cũng sợ kẻ ác