Bỏ qua đến nội dung

性价比

xìng jià bǐ
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tỷ lệ hiệu quả chi phí
  2. 2. tỷ lệ chi phí hiệu quả

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse with '价格性能比', which is not a standard term in Chinese.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这台电脑的 性价比 很高。
This computer has a very high cost-performance ratio.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.