比
Định nghĩa
- 1. so sánh
- 2. tỷ lệ
- 3. chỉ tay
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5今天 比 昨天热。
今天 比 昨天更冷。
光缆 比 铜缆传输速度快。
这个房间 比 那个大三倍。
内在美 比 外在美更重要。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 比
tỷ trọng
giống như
đối chiếu
tỷ lệ hiệu quả chi phí
không thể so sánh với
tỷ lệ
điểm số
so sánh
ví dụ
ví dụ
ví dụ
thường thấy ở khắp nơi
thử sức
cuộc thi
so sánh với
so sánh
tỷ lệ
không gì sánh bằng
tỷ lệ phần trăm
so sánh
so sánh
British Columbia
British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada
Không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng; nghĩa bóng: giá trị thật của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh.
không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng
không giống
Cupid
A-bi-len
A-bi-út (con trai của Xê-rút-ba-bên)
người so với người, tức chết người
ngày nay không còn như xưa (thành ngữ)
bán đảo Iberia
Bán đảo Iberia
tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu
tỉ số truyền động
Naypyidaw
tỷ số nén tín hiệu đồng pha
tỷ lệ người có mặt biểu quyết
Libya
Liberia
tỷ lệ bóc đất trên quặng
sức mạnh vô song
libido
Ca-ri-bê
Hiệp hội các quốc gia Caribe
Biển Caribe
Nubia
phương pháp so màu hóa học
Karabilah (thành phố Iraq)
tỉ lệ nghịch
Babylon cổ đại
có thể so sánh được
Snoopy
Snoopy (chú chó cưng trong truyện tranh)
so với cùng kỳ năm trước
người Hobbit
Colombia
Đại học Columbia
Công ty Phát thanh Truyền hình Columbia (CBS)
Đặc khu Columbia, Hoa Kỳ
trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cành liền rễ
Ê-ti-ô-pi-a
vùng sinh thái Ethiopia, còn gọi là vùng nhiệt đới châu Phi
tiếng Ethiopia
có thể so sánh với
tỉ số nén
Sống lâu như núi Chung Nam! (thành ngữ)
cá bơn
xem 天涯若比鄰|天涯若比邻
chân trời góc bể như láng giềng (thành ngữ)
cực kỳ xấu xí
Funcinpec (đảng phái chính trị bảo hoàng Campuchia)
Vịnh Chesapeake
William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch
antipyrine (thuốc giảm đau, hạ sốt)
Mississippi
bang Mississippi, Hoa Kỳ
sông Mississippi
xem 庫布里克|库布里克
đặt mình vào vị trí của người khác (thành ngữ)
độ tương phản (cân bằng giữa trắng và đen trong cài đặt màn hình TV)
nhiệt độ tương phản
liên tưởng từ ngữ
màu tương phản
tỉ lệ khía cạnh (của cánh) (khí động lực học)
Gambia
(tiếng lóng) BBQ
Ba-by-lon
barbiton
định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)
Guiné-Bissau
Thebes, tên một thành phố cổ ở Ai Cập
tỉ số giới tính
ân đức lớn như trời
kopeck (đơn vị tiền tệ, một phần trăm của rúp)
natri pentobarbital (một loại thuốc an thần)
biến thiên nghịch đảo
bóng bầu dục Rugby
rabbi (từ mượn)
nghĩa đen: nhổ một sợi lông (của người A) còn to hơn eo lưng (của người B) (thành ngữ)
trận đấu quyền anh
phép song song (biện pháp tu từ)
so sánh thiệt hơn một cách ganh đua
Công viên Hibiya ở trung tâm Tokyo
thân mật
có thể so sánh được
cấu kết với nhau làm điều xấu
tỷ lệ giá trên thu nhập (P/E)
xem 本那比市
Burnaby, British Columbia, Canada
Dolby (công nghệ âm thanh)
xếp sát nhau như răng lược
tỉ lệ thuận
tỉ lệ thuận
so sánh
không bằng người giỏi nhất nhưng hơn người kém nhất
đánh bại; vượt trội hơn
không thể so sánh với
nhà sư Phật giáo (từ vay mượn từ tiếng Phạn “bhiksu”)
ni cô Phật giáo (từ vay mượn từ tiếng Phạn “bhiksuni”)
Bia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, hiện thân của bạo lực
BYD (tên công ty)
BYD Auto, công ty ô tô Trung Quốc
Białystok, thành phố ở Ba Lan
Bishkek, thủ đô của Kyrgyzstan
Beverly Hills
so sánh với
gần đây
tỉ lệ xích
tỉ lệ
so sánh với
quan hệ giá cả
Pelé (1940-), Edson Arantes Do Nascimento, cầu thủ bóng đá nổi tiếng người Brazil
Bỉ (nước Bỉ)
dãy núi Pyrénées
dãy núi Pyrénées
ra dấu
Bielefeld (thành phố ở Đức)
Pretoria, thủ đô của Nam Phi
khi
Bang Bihar, bang ở phía đông Ấn Độ
nghĩa bóng
Beelzebub
bikini (đồ bơi hai mảnh)
đảo Bikini, bãi thử hạt nhân của Pháp ở Nam Thái Bình Dương
xem 比基尼
huyện Biru (huyện ở khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)
tỷ lệ năng lượng trên trọng lượng (của vũ khí hạt nhân)
Bienne, Thụy Sĩ
thể tích riêng
so sánh
Tỷ Can (thần tài của người Trung Quốc)
hàng năm; năm này qua năm khác
(tiếng lóng Internet) làm hình trái tim bằng ngón cái và ngón trỏ (hoặc bằng cả hai tay)
ra tay chỉ trỏ
ra tay ra chân
Bizet (tên người)
cuộc thi đấu
cạnh tranh quyết liệt
so sánh
Vịnh Biscay
ví dụ; chẳng hạn như
đấu gậy (golf)
thi đấu võ thuật
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích Bianchi (Seicercus valentini)
độ ẩm riêng
so sánh với
theo như
nhiệt dung riêng
so sánh hai điều không đạt yêu cầu
Bill (tên người)
Bill Gates (1955-), đồng sáng lập Microsoft
Bilbo Baggins, nhân vật chính trong The Hobbit của Tolkien
bit (chữ số nhị phân)
Bitcoin (tiền mã hóa)
chó bò (giống chó pit bull)
tỉ lệ; tỉ suất; tỉ trọng
khó hơn lên trời (thành ngữ)
cá bơn
đồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh)
Bissau, thủ đô của Guinea-Bissau
(bay) cánh kề cánh
nghĩa đen: một đôi chim bay sát cánh bên nhau (thành ngữ)
bay cánh sát cánh (thành ngữ)
sánh vai
phân tích so màu
Pisa, thành phố ở Toscana, Ý
Tháp nghiêng Pisa
bánh pizza
sân vận động
sự kiện thể thao
thích
phân tích so sánh
văn học so sánh
cấp so sánh
nói một cách tương đối
hàng xóm