怨
Định nghĩa
- 1. than phiền
- 2. chê trách
- 3. bàn tán
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2不要总是 怨 别人。
別抱 怨 !
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 怨
phàn nàn
oán hận
sự oán trách
khiếu nại
ân oán
phàn nàn
thù hận
lấy đức báo oán
lấy ngay thẳng đáp lại oán hờn, lấy đức đáp lại đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
làm việc vất vả không than phiền
ai oán
than trách
trách trời oán đất
mối bất bình; mối hận thù
u uẩn, oán hận ngầm
không thể trách được
cặp đôi bất hạnh (văn viết trang trọng)
than vận mệnh của mình
than phiền; càu nhàu
(thành ngữ) trách trời oán người
tiếng than oán đầy đường (thành ngữ); lời than phiền dậy khắp nơi
cung nữ già
oán hận
sự oán giận
sự oán giận và phẫn nộ
oán hận
kẻ thù
mối hận thù cay đắng; sự oán giận sâu sắc
tiếng than vãn
tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); lời than phiền dậy khắp nơi
oán hận
nghĩa đen: đổ lỗi cho nhà vệ sinh vì mình khó đi đại tiện (thành ngữ)
gây oán giận
chén rượu giải oán (thành ngữ); vài chén rượu có thể làm dịu quan hệ xã hội
chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
tiêu điều
sự oán thán của dân chúng
sự bất bình của dân chúng sôi sục (thành ngữ); oán dân trào dâng
sự bất bình của dân chúng sôi sục (thành ngữ); oán dân dâng trào
không oán trách
mối bất bình tích tụ
gây thù chuốc oán
tự oán trách mình, hối hận
mối oán cũ
bị trách móc