Bỏ qua đến nội dung

yuàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. than phiền
  2. 2. chê trách
  3. 3. bàn tán

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
不要总是 别人。
別抱
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3716312)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 怨

埋怨
mán yuàn

phàn nàn

怨恨
yuàn hèn

oán hận

怨气
yuàn qì

sự oán trách

怨言
yuàn yán

khiếu nại

恩怨
ēn yuàn

ân oán

抱怨
bào yuàn

phàn nàn

仇怨
chóu yuàn

thù hận

以德报怨
yǐ dé bào yuàn

lấy đức báo oán

以直报怨,以德报德
yǐ zhí bào yuàn , yǐ dé bào dé

lấy ngay thẳng đáp lại oán hờn, lấy đức đáp lại đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

任劳任怨
rèn láo rèn yuàn

làm việc vất vả không than phiền

哀怨
āi yuàn

ai oán

嗔怨
chēn yuàn

than trách

埋天怨地
mán tiān yuàn dì

trách trời oán đất

嫌怨
xián yuàn

mối bất bình; mối hận thù

幽怨
yōu yuàn

u uẩn, oán hận ngầm

怨不得
yuàn bu de

không thể trách được

怨偶
yuàn ǒu

cặp đôi bất hạnh (văn viết trang trọng)

怨命
yuàn mìng

than vận mệnh của mình

怨叹
yuàn tàn

than phiền; càu nhàu

怨天尤人
yuàn tiān yóu rén

(thành ngữ) trách trời oán người

怨天载道
yuàn tiān zài dào

tiếng than oán đầy đường (thành ngữ); lời than phiền dậy khắp nơi

怨女
yuàn nǚ

cung nữ già

怨尤
yuàn yóu

oán hận

怨忿
yuàn fèn

sự oán giận

怨愤
yuàn fèn

sự oán giận và phẫn nộ

怨怼
yuàn duì

oán hận

怨敌
yuàn dí

kẻ thù

怨毒
yuàn dú

mối hận thù cay đắng; sự oán giận sâu sắc

怨声
yuàn shēng

tiếng than vãn

怨声载道
yuàn shēng zài dào

tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); lời than phiền dậy khắp nơi

怨艾
yuàn yì

oán hận

拉不出屎来怨茅房
lā bù chū shǐ lái yuàn máo fáng

nghĩa đen: đổ lỗi cho nhà vệ sinh vì mình khó đi đại tiện (thành ngữ)

招怨
zhāo yuàn

gây oán giận

杯酒解怨
bēi jiǔ jiě yuàn

chén rượu giải oán (thành ngữ); vài chén rượu có thể làm dịu quan hệ xã hội

东征西怨
dōng zhēng xī yuàn

chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

柳啼花怨
liǔ tí huā yuàn

tiêu điều

民怨
mín yuàn

sự oán thán của dân chúng

民怨沸腾
mín yuàn fèi téng

sự bất bình của dân chúng sôi sục (thành ngữ); oán dân trào dâng

民怨鼎沸
mín yuàn dǐng fèi

sự bất bình của dân chúng sôi sục (thành ngữ); oán dân dâng trào

无怨无悔
wú yuàn wú huǐ

không oán trách

积怨
jī yuàn

mối bất bình tích tụ

结怨
jié yuàn

gây thù chuốc oán

自怨自艾
zì yuàn zì yì

tự oán trách mình, hối hận

旧怨
jiù yuàn

mối oán cũ

落埋怨
lào mán yuàn

bị trách móc