Bỏ qua đến nội dung

总计

zǒng jì
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tổng cộng
  2. 2. tổng số

Usage notes

Collocations

总计常与“为”连用,如“总计为100元”。

Common mistakes

不要将“总计”和“总结”混淆,“总计”用于数量总和,“总结”指归纳概括。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这些商品的 总计 是三百元。
The total of these goods is three hundred yuan.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.