Định nghĩa
- 1. khôi phục
- 2. phục hồi
- 3. lớn lao
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 恢
khôi phục
lưới trời lồng lộng, nhưng không gì thoát khỏi (thành ngữ, từ Lão Tử 73)
lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 73)
lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 73)
phát triển
khôi phục lại trạng thái ban đầu
phục hồi danh dự
trở lại bình thường
thời kỳ dưỡng bệnh
rộng lớn
rộng rãi dư dật
phục hồi rừng
rộng lượng, khoan dung
sự phục hồi tự phát