恤
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lo lắng; thương xót; đồng cảm; cứu trợ; bồi thường
- 2. lo âu
- 3. thương cảm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 恤
trợ cấp tuất; trợ cấp (cho thân nhân người chết, bị thương)
áo thun
không lo lắng
không bận tâm lời đàm tiếu
bổng và trợ cấp
an ủi người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
an ủi người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
cứu trợ người khốn khó
cứu trợ cho góa phụ
áo sơ mi
thương hại
tiền bồi thường (cho thương tích)
hy sinh thân mình không hối tiếc (thành ngữ); hy sinh bản thân không do dự
cứu trợ
cứu tế người nghèo
thấu hiểu và quan tâm đến người khác
tỏ ra ân cần chu đáo đến từng chi tiết (thành ngữ); thể hiện mọi sự quan tâm có thể
áo thun