悉
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. trong mọi trường hợp
- 2. biết
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1悉 尼離這裡很遠。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 悉
được biết; theo tin cho biết
quen thuộc; quen
được biết; hay tin
biết rõ tất cả
biết được
Sydney, thủ phủ của New South Wales, Australia
Sidney hoặc Sydney (tên)
dồn hết tâm huyết vào việc gì
(từ tượng thanh) tiếng sột soạt (của quần áo, lá cây, tuyết v.v.)
liệt kê chi tiết
tất cả
tùy bạn quyết định
Siddhartha Gautama (563-485 TCN), Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
(kính ngữ) tin tức kính cẩn nhận được
hiểu rõ
biết
chi tiết
chi tiết và không bỏ sót gì; tỉ mỉ và toàn diện
nghe biết
kinh ngạc khi biết tin