Định nghĩa
- 1. trong mọi trường hợp
- 2. biết
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 悉
theo báo cáo
thân thuộc
được biết
biết rõ tất cả
biết được
Sydney, thủ phủ của New South Wales, Australia
Sidney hoặc Sydney (tên)
dồn hết tâm huyết vào việc gì
(từ tượng thanh) tiếng sột soạt (của quần áo, lá cây, tuyết v.v.)
liệt kê chi tiết
tất cả
tùy bạn quyết định
Siddhartha Gautama (563-485 TCN), Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
(kính ngữ) tin tức kính cẩn nhận được
hiểu rõ
biết
chi tiết
chi tiết và không bỏ sót gì; tỉ mỉ và toàn diện
nghe biết
kinh ngạc khi biết tin