悟
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. hiểu
- 2. nhận thức
- 3. nhận ra
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 悟
thông suốt
ý thức
thức tỉnh
hiểu
ngộ ra
cố chấp không chịu hiểu ra (thành ngữ)
đạt được sự giác ngộ hoàn toàn hoặc niết bàn (Phật giáo)
huyện Đại Ngộ, thuộc Hiếu Cảm, Hồ Bắc
huyện Đại Ngộ, thuộc Hiếu Cảm, Hồ Bắc
Tôn Ngộ Không, Tề Thiên Đại Thánh, nhân vật có siêu năng lực trong tiểu thuyết Tây Du Ký
hoàn toàn nhận thức
hiểu ngầm (thành ngữ)
sự chợt hiểu ra
ăn năn hối cải
hiểu
sự nhận thức
Sa Ngộ Tịnh, nhân vật trong Tây Du Ký
Tôn Ngộ Không, vua khỉ, nhân vật có siêu năng lực trong tiểu thuyết Tây Du Ký
Ngộ Năng, tên của Trư Bát Giới (nhân vật trong Tây Du Ký)
nhận ra
Sa Ngộ Tịnh
tỉnh ngộ ra thực tại
thông minh
thấy rõ lỗi lầm của mình
hiểu; lĩnh hội; nắm được ý nghĩa
cảnh giác
Zhu Bajie (Trư Bát Giới) hoặc Zhu Wuneng, nhân vật heo trong Tây Du Ký
người Tao hay Yami, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan
giác ngộ (Phật giáo)
sự chợt hiểu ra
sự hiểu biết
giật mình tỉnh ngộ
trải nghiệm