Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hiểu
  2. 2. nhận thức
  3. 3. nhận ra

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 悟

恍然大悟
huǎng rán dà wù

thông suốt

觉悟
jué wù

ý thức

醒悟
xǐng wù

thức tỉnh

领悟
lǐng wù

hiểu

参悟
cān wù

ngộ ra

执迷不悟
zhí mí bù wù

cố chấp không chịu hiểu ra (thành ngữ)

大彻大悟
dà chè dà wù

đạt được sự giác ngộ hoàn toàn hoặc niết bàn (Phật giáo)

大悟
dà wù

huyện Đại Ngộ, thuộc Hiếu Cảm, Hồ Bắc

大悟县
dà wù xiàn

huyện Đại Ngộ, thuộc Hiếu Cảm, Hồ Bắc

孙悟空
sūn wù kōng

Tôn Ngộ Không, Tề Thiên Đại Thánh, nhân vật có siêu năng lực trong tiểu thuyết Tây Du Ký

彻悟
chè wù

hoàn toàn nhận thức

心领神悟
xīn lǐng shén wù

hiểu ngầm (thành ngữ)

恍然醒悟
huǎng rán xǐng wù

sự chợt hiểu ra

悔悟
huǐ wù

ăn năn hối cải

悟入
wù rù

hiểu

悟性
wù xìng

sự nhận thức

悟净
wù jìng

Sa Ngộ Tịnh, nhân vật trong Tây Du Ký

悟空
wù kōng

Tôn Ngộ Không, vua khỉ, nhân vật có siêu năng lực trong tiểu thuyết Tây Du Ký

悟能
wù néng

Ngộ Năng, tên của Trư Bát Giới (nhân vật trong Tây Du Ký)

感悟
gǎn wù

nhận ra

沙悟净
shā wù jìng

Sa Ngộ Tịnh

省悟
xǐng wù

tỉnh ngộ ra thực tại

颖悟
yǐng wù

thông minh

翻然悔悟
fān rán huǐ wù

thấy rõ lỗi lầm của mình

解悟
jiě wù

hiểu; lĩnh hội; nắm được ý nghĩa

警悟
jǐng wù

cảnh giác

猪悟能
zhū wù néng

Zhu Bajie (Trư Bát Giới) hoặc Zhu Wuneng, nhân vật heo trong Tây Du Ký

达悟族
dá wù zú

người Tao hay Yami, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

开悟
kāi wù

giác ngộ (Phật giáo)

顿悟
dùn wù

sự chợt hiểu ra

领悟力
lǐng wù lì

sự hiểu biết

惊悟
jīng wù

giật mình tỉnh ngộ

体悟
tǐ wù

trải nghiệm