患有
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. bị mắc
- 2. bị nhiễm
- 3. bị mắc bệnh
Câu ví dụ
Hiển thị 4他 患有 精神病,需要长期治疗。
他 患有 糖尿病。
他被诊断出 患有 抑郁症。
她們 患有 瘧疾。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.