Bỏ qua đến nội dung

患有

huàn yǒu

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bị mắc
  2. 2. bị nhiễm
  3. 3. bị mắc bệnh

Câu ví dụ

Hiển thị 4
患有 精神病,需要长期治疗。
He suffers from a mental disorder and needs long-term treatment.
患有 糖尿病。
He suffers from diabetes.
他被诊断出 患有 抑郁症。
He was diagnosed with clinical depression.
她們 患有 瘧疾。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10510867)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.