Bỏ qua đến nội dung

huàn
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bị
  2. 2. chịu
  3. 3. gặp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
難見真情。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806165)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 患

患有
huàn yǒu

bị mắc

患病
huàn bìng

bị bệnh

患者
huàn zhě

bệnh nhân

隐患
yǐn huàn

nguy cơ tiềm ẩn

不患寡而患不均
bù huàn guǎ ér huàn bù jūn

không lo thiếu mà lo không đều

人满为患
rén mǎn wéi huàn

đông nghẹt người

人畜共患症
rén chù gòng huàn zhèng

bệnh lây truyền từ động vật sang người

伤患
shāng huàn

người bị thương

内忧外患
nèi yōu wài huàn

nội ưu ngoại hoạn

可共患难
kě gòng huàn nàn

có thể cùng nhau vượt qua gian khổ

外患
wài huàn

ngoại xâm

姑息遗患
gū xī yí huàn

nuông chiều là tiếp tay

后患无穷
hòu huàn wú qióng

gây ra vô số rắc rối không dứt

心腹之患
xīn fù zhī huàn

mối lo trong lòng; tai họa ngầm bên trong

心脏疾患
xīn zàng jí huàn

bệnh tim

患儿
huàn ér

trẻ em bị nạn hoặc bệnh tật

患得患失
huàn dé huàn shī

lo lắng về được mất cá nhân

患病者
huàn bìng zhě

người mắc bệnh

患处
huàn chù

chỗ bị thương

患难
huàn nàn

hoạn nạn

患难之交
huàn nàn zhī jiāo

bạn trong lúc hoạn nạn; bạn lúc khó khăn mới là bạn thật

患难见真情
huàn nàn jiàn zhēn qíng

tình cảm chân thật được thấy trong lúc hoạn nạn (thành ngữ)

忧患
yōu huàn

đau khổ

打蛇不死,后患无穷
dǎ shé bù sǐ , hòu huàn wú qióng

đánh rắn không chết, hậu hoạn vô cùng

有备无患
yǒu bèi wú huàn

Có sự chuẩn bị thì không lo lắng.

欲加之罪,何患无辞
yù jiā zhī zuì , hé huàn wú cí

Muốn buộc tội người khác, lo gì không có lý do (thành ngữ, từ Tả truyện); luôn có thể bịa đặt tội danh cho ai đó

水患
shuǐ huàn

lũ lụt; nạn lụt

无患子
wú huàn zǐ

bộ Sapindales

生于忧患,死于安乐
shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lè

thịnh vượng trong hoạn nạn và suy vong trong cuộc sống an nhàn (thành ngữ)

病患
bìng huàn

bệnh tật

祸患
huò huàn

thảm họa

精神病患
jīng shén bìng huàn

bệnh tâm thần

罹患
lí huàn

mắc phải (bệnh)

解离性人格疾患
jiě lí xìng rén gé jí huàn

rối loạn nhân dạng phân ly

边患
biān huàn

xâm lược từ bên ngoài

医患
yī huàn

bác sĩ-bệnh nhân

防患
fáng huàn

phòng ngừa tai họa; đề phòng tai nạn hoặc thảm họa

防患于未然
fáng huàn yú wèi rán

xem 防患未然

防患未然
fáng huàn wèi rán

phòng ngừa tai họa trước khi xảy ra (thành ngữ)

防患未萌
fáng huàn wèi méng

phòng ngừa tai họa trước khi xảy ra (thành ngữ); dập tắt từ trong trứng nước

饱经忧患
bǎo jīng yōu huàn

đã trải qua nhiều đau khổ

养痈贻患
yǎng yōng yí huàn

nuôi nhọt rước họa (thành ngữ); dung túng điều ác mới nhen nhúm chỉ có thể dẫn đến tai họa

养痈遗患
yǎng yōng yí huàn

nuôi ung nhọt để lại tai họa (thành ngữ); dung túng điều ác mới nảy sinh chỉ có thể dẫn đến thảm họa

养虎为患
yǎng hǔ wéi huàn

nuôi hổ gây họa; nuôi ong tay áo, nuôi khỉ dòm nhà

养虎遗患
yǎng hǔ yí huàn

Nuôi hổ nuốt mình; nếu quá khoan dung với ai, người đó sẽ hại mình về sau