Bỏ qua đến nội dung

huì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (dạng hạn chế) ân huệ, ơn (từ cấp trên)
  2. 2. (tiền tố kính ngữ) ân, huệ (như trong)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
是誰?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6149265)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 惠

优惠
yōu huì

ưu đãi

实惠
shí huì

hữu ích

恩惠
ēn huì

ân huệ

互惠
hù huì

tương hỗ

仁惠
rén huì

nhân từ

保惠师
bǎo huì shī

Đấng Yên Ủi

优惠券
yōu huì quàn

phiếu giảm giá

优惠贷款
yōu huì dài kuǎn

khoản vay ưu đãi

受惠
shòu huì

được hưởng lợi

小渊惠三
xiǎo yuān huì sān

Obuchi Keizo (1937-2000), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1998-2000

张惠妹
zhāng huì mèi

A-Mei, còn gọi là Gulilai Amit (1972-), nữ ca sĩ nhạc pop người Đài Loan gốc thổ dân

德惠
dé huì

Dehui, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân, Cát Lâm

德惠地区
dé huì dì qū

khu vực Đức Huệ tại Trường Xuân, Cát Lâm

德惠市
dé huì shì

Dehui, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân, Cát Lâm

惠来
huì lái

huyện Huilai, thuộc Jieyang, Quảng Đông

惠来县
huì lái xiàn

Huyện Huilai ở Jieyang, Quảng Đông

惠城
huì chéng

quận Huicheng của thành phố Huệ Châu, Quảng Đông

惠城区
huì chéng qū

quận Huicheng của thành phố Huệ Châu, Quảng Đông

惠子
huì zi

Huệ Tử, còn gọi là Huệ Thi (Huệ Shi, khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

惠安
huì ān

huyện Huệ An, thuộc Tuyền Châu, Phúc Kiến

惠安县
huì ān xiàn

huyện Huệ An tại Tuyền Châu, Phúc Kiến

惠山
huì shān

huyện Huệ Sơn của thành phố Vô Tích, Giang Tô

惠山区
huì shān qū

Huishan, quận của thành phố Vô Tích, Giang Tô

惠州
huì zhōu

Huệ Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

惠州市
huì zhōu shì

thành phố Huệ Châu (thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông)

惠斯勒
huì sī lè

Whistler (tên)

惠斯特
huì sī tè

whist (từ mượn)

惠施
huì shī

Huệ Thi, còn gọi là Huệ Tử (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

惠普
huì pǔ

Hewlett-Packard

惠普公司
huì pǔ gōng sī

Hewlett-Packard

惠更斯
huì gēng sī

Huygens (tên)

惠书
huì shū

thư của ngài (kính ngữ)

惠东
huì dōng

huyện Huệ Đông ở Huệ Châu, Quảng Đông

惠东县
huì dōng xiàn

huyện Huệ Đông ở Huệ Châu, Quảng Đông

惠民
huì mín

huyện Huệ Dân ở Tân Châu, Sơn Đông

惠民县
huì mín xiàn

huyện Huimin ở Tân Châu, Sơn Đông

惠水
huì shuǐ

huyện Huệ Thủy thuộc châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, Quý Châu

惠水县
huì shuǐ xiàn

huyện Huệ Thủy, thuộc châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, Quý Châu

惠济
huì jì

quận Huệ Tế của thành phố Trịnh Châu, Hà Nam

惠济区
huì jì qū

Huiji, một quận của thành phố Trịnh Châu, Hà Nam

惠特妮·休斯顿
huì tè nī · xiū sī dùn

Whitney Houston (1963-2012), ca sĩ và diễn viên người Mỹ

惠而不费
huì ér bù fèi

một hành động tử tế không tốn kém

惠临
huì lín

(kính ngữ) đến thăm

惠誉
huì yù

Fitch, tổ chức xếp hạng tín dụng

惠农
huì nóng

quận Huinong, thuộc thành phố Shizuishan, Ninh Hạ

惠农区
huì nóng qū

quận Huinong của thành phố Shizuishan, Ninh Hạ

惠远寺
huì yuǎn sì

Tu viện Huiyuan ở huyện Đạo Phu, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

惠阳
huì yáng

Huy Dương, quận của thành phố Huệ Châu, Quảng Đông

惠阳区
huì yáng qū

Huy Dương, quận của thành phố Huệ Châu, Quảng Đông

惠阳地区
huì yáng dì qū

khu Huy Dương, thuộc Huệ Châu, Quảng Đông

惠灵顿
huì líng dùn

Wellington, thủ đô của New Zealand

惠顾
huì gù

sự ủng hộ của quý khách

施惠
shī huì

làm ơn cho ai

晋惠帝
jìn huì dì

Tấn Huệ Đế (259-307), tên thật là Tư Mã Trung, hoàng đế thứ hai của nhà Tấn, trị vì 290-307

最惠国
zuì huì guó

nước được hưởng quy chế tối huệ quốc (trong thương mại)

最惠国待遇
zuì huì guó dài yù

tối huệ quốc đối xử

朴槿惠
piáo jǐn huì

Park Geun-hye (1952-), nữ chính trị gia Hàn Quốc, con gái của nhà độc tài trước đây Park Chung-hee, tổng thống Hàn Quốc 2013-2017

沃尔特·惠特曼
wò ěr tè · huì tè màn

Walt Whitman (1819-1892), nhà thơ, tiểu luận và nhà báo Mỹ

特惠
tè huì

đặc ân

特惠金
tè huì jīn

khoản tiền trợ cấp đặc biệt

秦惠文王
qín huì wén wáng

Tần Huệ Văn Vương, vua nước Tần, trị vì 338-311 TCN thời Chiến Quốc

赵惠文王
zhào huì wén wáng

Triệu Huệ Văn Vương, vua nước Triệu, trị vì 298-266 TCN thời Chiến Quốc

钜惠
jù huì

giảm giá lớn

贤惠
xián huì

hiếu thảo