Định nghĩa
- 1. lười biếng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 惰
lười biếng
trốn việc
được nuông chiều và lười biếng
sự lười biếng
trơ (hóa học)
khí trơ
lơ là, lười biếng
lười biếng không làm gì có ích
tránh lúc địch đang hăng, đánh lúc địch mệt mỏi rút lui (thành ngữ)