Bỏ qua đến nội dung

huāng
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hoảng loạn
  2. 2. bất an
  3. 3. sợ hãi

Character focus

Thứ tự nét

12 strokes

Usage notes

Collocations

慌 is often used with 得 in the pattern 慌得…… to mean 'so panicky that...', e.g., 慌得说不出话 (so panicky that one cannot speak).

Common mistakes

Do not confuse 慌 (huāng, panic) with 荒 (huāng, desolate). They are homophones but have completely different meanings.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
听到消息,他心里很
Upon hearing the news, he felt very panicky.
他非常 張。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2321613)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.