Định nghĩa
- 1. thông minh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 慧
trí tuệ
trí tuệ và kiến thức vĩ đại (Phật giáo)
trí tuệ và kiến thức kỳ diệu (Phật giáo)
Christine Choy (1964-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
tâm trí thấy rõ mọi sự
Huệ Năng (638-713), Lục Tổ của Thiền tông
thông minh
nhặt nhạnh lời người khác (thành ngữ); mạo nhận ý kiến của người khác làm của mình
thông minh, sáng suốt
quyền sở hữu trí tuệ
răng khôn
Dương Khai Huệ (1901-1930), người vợ thứ hai của Mao Trạch Đông
sự lặp lại
xinh đẹp và thông minh (thành ngữ)
sáng suốt; thông minh
Sibelle Hu (1958-), nữ diễn viên Đài Loan
Yoyo Mung (1975-), nữ diễn viên Hồng Kông
(của vợ) khôn ngoan và tốt bụng