Bỏ qua đến nội dung

dǒng
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hiểu
  2. 2. biết
  3. 3. thông hiểu

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这个字的意思吗?
孩子从小要 规矩。
他说的方言我听不
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2182379)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 懂

懂事
dǒng shì

biết điều

懂得
dǒng de

hiểu

不懂装懂
bù dǒng zhuāng dǒng

giả vờ hiểu khi không hiểu

似懂非懂
sì dǒng fēi dǒng

nửa hiểu nửa không

半懂不懂
bàn dǒng bù dǒng

hiểu lờ mờ

可懂度
kě dǒng dù

mức độ dễ hiểu

完全懂得
wán quán dǒng de

hiểu hoàn toàn

弄不懂
nòng bu dǒng

không thể hiểu được

弄懂
nòng dǒng

hiểu rõ

弄懂弄通
nòng dǒng nòng tōng

hiểu thấu đáo vấn đề gì đó (thành ngữ)

懂局
dǒng jú

biết việc

懂眼
dǒng yǎn

(thông tục) biết rõ vấn đề, thông thạo

懂行
dǒng háng

biết nghề; thạo nghề

懵懂
měng dǒng

bối rối

懵懵懂懂
měng měng dǒng dǒng

lơ mơ, mơ hồ

搞不懂
gǎo bu dǒng

không thể hiểu được

易懂
yì dǒng

dễ hiểu

看不懂
kàn bu dǒng

không thể hiểu được điều mình đang nhìn

看懂
kàn dǒng

hiểu được điều mình đang đọc hoặc xem

秒懂
miǎo dǒng

hiểu ngay lập tức

聪明一世,懵懂一时
cōng ming yī shì , měng dǒng yī shí

xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时

听不懂
tīng bu dǒng

không thể hiểu được điều mình đang nghe

听得懂
tīng de dǒng

hiểu được (bằng cách nghe)

听懂
tīng dǒng

hiểu được (khi nghe)

自懂事以来
zì dǒng shì yǐ lái

từ khi biết nhận thức

读懂
dú dǒng

đọc và hiểu

通俗易懂
tōng sú yì dǒng

dễ hiểu

难懂
nán dǒng

khó hiểu