Định nghĩa
- 1. chi thứ 11 trong Địa chi: 19-21 giờ, tháng 9 âm lịch (8/10-6/11), năm Tuất
- 2. hướng tây-tây-bắc (300°) trong la bàn cổ Trung Quốc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 戌
năm Bính Tuất
năm thứ 59 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042
năm thứ 47 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1970 hoặc 2030
năm thứ 35 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1958 hoặc 2018
sáu quân tử vụ tuất, sáu người tử vì cuộc cải cách thất bại năm 1898, gồm: Đàm Tự Đồng, Lâm Húc, Dương Thâm Tú, Lưu Quang Đệ, Khang Quảng Nhân và Dương Duệ
cuộc chính biến do Từ Hi Thái hậu tiến hành, chấm dứt nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đại nhà Thanh
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đại nhà Thanh
7-9 giờ tối
Năm thứ 11, năm Tuất (ví dụ 2006)
năm thứ mười một của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1994 hoặc 2054