戊戌
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. năm thứ 35 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1958 hoặc 2018
Từ chứa 戊戌
sáu quân tử vụ tuất, sáu người tử vì cuộc cải cách thất bại năm 1898, gồm: Đàm Tự Đồng, Lâm Húc, Dương Thâm Tú, Lưu Quang Đệ, Khang Quảng Nhân và Dương Duệ
cuộc chính biến do Từ Hi Thái hậu tiến hành, chấm dứt nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đại nhà Thanh
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đại nhà Thanh