成事
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thành công trong việc
- 2. đạt được mục tiêu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 1謀事在人, 成事 在天。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 成事
nhờ người khác mà thành công
không làm nên trò trống gì nhưng lại làm hỏng mọi việc (thành ngữ)
sự việc đã thành
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.