Bỏ qua đến nội dung

成交

chéng jiāo
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đóng hợp đồng
  2. 2. đạt thỏa thuận
  3. 3. ký hợp đồng

Usage notes

Common mistakes

成交 is often misused to mean 'agree on a plan'; it is strictly for concluding business deals, not informal agreements.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
双方在谈判后 成交 了。
Both parties reached a deal after negotiations.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.