Bỏ qua đến nội dung

成天

chéng tiān
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quanh ngày
  2. 2. mọi lúc
  3. 3. luôn luôn

Usage notes

Common mistakes

Learners often misuse 成天 to mean 'every day' (天天) or 'always' (总是). It specifically conveys the duration 'all day long'.

Formality

成天 is colloquial; avoid in formal writing or speech. Use 整天 for neutral tone.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
成天 玩游戏。
He plays games all day long.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.