成败
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. thành bại
Từ chứa 成败
ngồi nhìn thành bại
thành bại lợi độn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm
thành bại tại một hành động này
thành công và thất bại, được và mất (thành ngữ)
đánh giá con người dựa trên thành bại của họ (thành ngữ)