败
Định nghĩa
- 1. thua
- 2. thất bại
- 3. bị đánh bại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我们队 败 给了对手。
失 败 了。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 败
thất bại
đánh bại
làm hỏng
tham nhũng
thất bại thảm hại
không phân thắng bại
vị trí bất bại
thất bại mà thành công
sụp đổ
làm bại hoại phong tục
xem 優勝劣汰|优胜劣汰
cả hai đều bị thiệt hại
bại binh như núi đổ
thất bại trong gang tấc
Thắng không kiêu, bại không nản
thắng bại
kẻ thắng làm vua chúa, kẻ thua bị gọi là giặc
xem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇
lật ngược thế cờ
chống tham nhũng
ngồi nhìn thành bại
đánh bại
chủ nghĩa thất bại
Thất bại là mẹ thành công.
kẻ thất bại
thua đậm (trong thể thao)
thua trận trong mọi trận chiến (thành ngữ)
tiếp tục chiến đấu dù gặp thất bại liên tiếp (thành ngữ)
thất bại hoàn toàn
chịu thất bại thảm hại
thành cũng Tiêu Hà, bại cũng Tiêu Hà (thành ngữ, chỉ sự thành bại đều do cùng một người hoặc một yếu tố)
không làm nên trò trống gì nhưng lại làm hỏng mọi việc (thành ngữ)
thành thì làm vua, bại thì làm giặc
thành bại
thành bại lợi độn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm
thành bại tại một hành động này
thành công và thất bại, được và mất (thành ngữ)
đánh giá con người dựa trên thành bại của họ (thành ngữ)
xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇
xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇
thua trận
làm thất bại; ngăn cản (kế hoạch của ai đó)
bị đánh bại
đánh bại
Quân đội bị đánh bại hoàn toàn, tan tác. (thành ngữ)
bị đánh bại và tan rã
trận thua
phá sạch tài sản
(văn chương) bị đánh bại hoàn toàn (trong chiến tranh)
xem 敗家子|败家子
sự hối cải của đứa con hoang đàng
đứa con phá gia tài; kẻ hoang phí
ván thua
hành vi xấu xa
thua trận
hoa tàn liễu héo; người phụ nữ lẳng lơ, hư hỏng
(Y học cổ truyền) làm giảm viêm và nhiệt bên trong
giảm viêm hoặc nhiệt bên trong
nét hỏng trong thư pháp hoặc hội họa
hư hỏng
bị đánh bại hoàn toàn
làm mất cảm giác ngon miệng
thất vọng
suy tàn (về địa vị hoặc tài sản)
nhiễm trùng máu
thua kiện
chạy trốn (khi thất bại)
rút lui trong thất bại
bị thua trận trên chiến trường
(của một âm mưu v.v.) bị lộ ra và bị phơi bày
cặn bã của xã hội
dễ hư hỏng
tàn quân bại tướng (thành ngữ); tàn quân rải rác
tường đổ vách xiêu (thành ngữ)
đổ nát
hoa tàn liễu úa; người đàn bà lẳng lơ, hư hỏng
bối rối và bực bội
bị đánh bại hoàn toàn; bị thua tan tác
Độc Cô Cầu Bại, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết của Kim Dung
phái An Huy thất bại trong chiến tranh
đánh bại
tan nát, đổ nát
làm hư hỏng
liên tiếp rút lui trong thất bại
tội tham nhũng
thất bại
thất bại từng bước một (thành ngữ)
suy tàn
tham nhũng
mất địa vị
xoay chuyển bại thành thắng (thành ngữ); giành chiến thắng từ tay thất bại
thất bại liên tiếp
sự đồi bại
(sữa) bị chua
ngoài thì vàng ngọc, trong thì rác rưởi (thành ngữ)
ngoài hào nhoáng, trong rách nát (thành ngữ)
tàn lụi và rụng
vẻ vang dù thất bại
suy tàn
quân kiêu ắt bại (thành ngữ)
kẻ kiêu ngạo ắt sẽ thất bại