Bỏ qua đến nội dung

战争

zhàn zhēng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chiến tranh
  2. 2. xung đột

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
战争 摧残了许多人的生命。
战争 终于终结了。
战争 让很多人无家可归。
战争 给人民带来了痛苦。
战争 给人民带来了深重的苦难。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 战争

丁卯战争
dīng mǎo zhàn zhēng

Chiến tranh Đinh Mão (cuộc xâm lược đầu tiên của người Mãn Châu vào Triều Tiên, 1627)

丙子战争
bǐng zǐ zhàn zhēng

Chiến tranh Mãn Châu lần thứ hai xâm lược Triều Tiên (1636)

中法战争
zhōng fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh Pháp–Thanh

中越战争
zhōng yuè zhàn zhēng

Chiến tranh Trung-Việt (1979)

人民战争
rén mín zhàn zhēng

chiến tranh nhân dân

侵略战争
qīn lüe4 zhàn zhēng

chiến tranh xâm lược

克里木战争
kè lǐ mù zhàn zhēng

Chiến tranh Krym

两伊战争
liǎng yī zhàn zhēng

Chiến tranh Iran-Iraq

六二五战争
liù èr wǔ zhàn zhēng

Chiến tranh Triều Tiên

六日战争
liù rì zhàn zhēng

Chiến tranh Sáu Ngày

反恐战争
fǎn kǒng zhàn zhēng

chiến tranh chống khủng bố

国内战争
guó nèi zhàn zhēng

nội chiến

国际战争罪法庭
guó jì zhàn zhēng zuì fǎ tíng

tòa án quốc tế về tội ác chiến tranh

太平洋战争
tài píng yáng zhàn zhēng

Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945

布匿战争
bù nì zhàn zhēng

các cuộc chiến tranh Punic (264-146 TCN) giữa La Mã và Carthage

战争罪
zhàn zhēng zuì

tội ác chiến tranh

战争与和平
zhàn zhēng yǔ hé píng

Chiến tranh và hòa bình của Tolstoy

抗日战争
kàng rì zhàn zhēng

Chiến tranh kháng chiến chống Nhật (1937-1945)

日俄战争
rì é zhàn zhēng

Chiến tranh Nga-Nhật (1904-1905)

普法战争
pǔ fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871)

朝鲜战争
cháo xiǎn zhàn zhēng

Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

楚汉战争
chǔ hàn zhàn zhēng

Chiến tranh Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc tranh giành quyền lực giữa Lưu Bang của Hán và Hạng Vũ của Sở

海湾战争
hǎi wān zhàn zhēng

Chiến tranh Vùng Vịnh

独立战争
dú lì zhàn zhēng

chiến tranh giành độc lập

玫瑰战争
méi guī zhàn zhēng

Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)

甲午战争
jiǎ wǔ zhàn zhēng

Chiến tranh Giáp Ngọ (1894-1895)

直皖战争
zhí wǎn zhàn zhēng

Chiến tranh Trực–Hoàn năm 1920 giữa các quân phiệt phương Bắc, trong đó phe Trực Lệ đánh bại phe An Huy và giành quyền kiểm soát chính phủ Bắc Kinh

美国独立战争
měi guó dú lì zhàn zhēng

Chiến tranh giành độc lập của Mỹ (1775-1783)

蒋桂战争
jiǎng guì zhàn zhēng

cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây

解放战争
jiě fàng zhàn zhēng

Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó phe Cộng sản dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông đã giành chính quyền từ Quốc dân đảng của Tưởng Giới Thạch

护国战争
hù guó zhàn zhēng

Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia (1915), cuộc nổi dậy chống việc Viên Thế Khải lên ngôi hoàng đế

护法战争
hù fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh bảo vệ pháp chế hoặc Chiến dịch bảo vệ nền cộng hòa (1915), một cuộc nổi dậy chống lại việc đưa Viên Thế Khải lên làm hoàng đế

赎罪日战争
shú zuì rì zhàn zhēng

Chiến tranh Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước Ả Rập láng giềng

越南战争
yuè nán zhàn zhēng

Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)

鸦片战争
yā piàn zhàn zhēng

Chiến tranh thuốc phiện (1840-1842 và 1860-1861)