Định nghĩa
- 1. chiến tranh
- 2. xung đột
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5战争 摧残了许多人的生命。
战争 终于终结了。
战争 让很多人无家可归。
战争 给人民带来了痛苦。
战争 给人民带来了深重的苦难。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 战争
Chiến tranh Đinh Mão (cuộc xâm lược đầu tiên của người Mãn Châu vào Triều Tiên, 1627)
Chiến tranh Mãn Châu lần thứ hai xâm lược Triều Tiên (1636)
Chiến tranh Pháp–Thanh
Chiến tranh Trung-Việt (1979)
chiến tranh nhân dân
chiến tranh xâm lược
Chiến tranh Krym
Chiến tranh Iran-Iraq
Chiến tranh Triều Tiên
Chiến tranh Sáu Ngày
chiến tranh chống khủng bố
nội chiến
tòa án quốc tế về tội ác chiến tranh
Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945
các cuộc chiến tranh Punic (264-146 TCN) giữa La Mã và Carthage
tội ác chiến tranh
Chiến tranh và hòa bình của Tolstoy
Chiến tranh kháng chiến chống Nhật (1937-1945)
Chiến tranh Nga-Nhật (1904-1905)
Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871)
Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
Chiến tranh Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc tranh giành quyền lực giữa Lưu Bang của Hán và Hạng Vũ của Sở
Chiến tranh Vùng Vịnh
chiến tranh giành độc lập
Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)
Chiến tranh Giáp Ngọ (1894-1895)
Chiến tranh Trực–Hoàn năm 1920 giữa các quân phiệt phương Bắc, trong đó phe Trực Lệ đánh bại phe An Huy và giành quyền kiểm soát chính phủ Bắc Kinh
Chiến tranh giành độc lập của Mỹ (1775-1783)
cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây
Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó phe Cộng sản dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông đã giành chính quyền từ Quốc dân đảng của Tưởng Giới Thạch
Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia (1915), cuộc nổi dậy chống việc Viên Thế Khải lên ngôi hoàng đế
Chiến tranh bảo vệ pháp chế hoặc Chiến dịch bảo vệ nền cộng hòa (1915), một cuộc nổi dậy chống lại việc đưa Viên Thế Khải lên làm hoàng đế
Chiến tranh Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước Ả Rập láng giềng
Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)
Chiến tranh thuốc phiện (1840-1842 và 1860-1861)