Định nghĩa
- 1. thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Từ chứa 战国
Bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc, gồm: Tề, Sở, Yên, Hàn, Triệu, Ngụy và Tần
thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước khi Tần Thủy Hoàng lập ra nhà Tần
cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước khi Tần Thủy Hoàng lập ra nhà Tần
Chiến Quốc sách, biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần viết
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)