春秋战国时代
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)
- 2. thời Đông Chu (770-221 TCN)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 春秋战国时代
thay; thay thế; hộ; thay mặt
nước; quốc gia; đất nước
mùa xuân; xuân
thời gian; lúc; khi
thời đại; thời kỳ; thời buổi
mùa thu
đánh nhau; chiến đấu
thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Thời Xuân Thu (770-476 TCN)
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)