Bỏ qua đến nội dung

zhàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đánh nhau; chiến đấu
  2. 2. trận đánh; cuộc chiến
  3. 3. chiến tranh
  4. 4. trận chiến; trận đánh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
始于1939年。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2412073)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 战

作战
zuò zhàn

chiến đấu

冷战
lěng zhàn

quan hệ căng thẳng

冷战
lěng zhan

rùng mình

战胜
zhàn shèng

thắng

战友
zhàn yǒu

bạn chiến

战场
zhàn chǎng

sân chiến

战士
zhàn shì

chiến sĩ

战役
zhàn yì

chiến dịch

战争
zhàn zhēng

chiến tranh

战略
zhàn llüè

chiến lược

战术
zhàn shù

chiến thuật

战斗
zhàn dòu

chiến đấu

挑战
tiǎo zhàn

thách thức

一战
yī zhàn

Chiến tranh thế giới thứ nhất

丁卯战争
dīng mǎo zhàn zhēng

Chiến tranh Đinh Mão (cuộc xâm lược đầu tiên của người Mãn Châu vào Triều Tiên, 1627)

不列颠保卫战
bù liè diān bǎo wèi zhàn

xem 不列顛戰役|不列颠战役

不列颠战役
bù liè diān zhàn yì

Trận chiến nước Anh

不宣而战
bù xuān ér zhàn

khai chiến mà không tuyên chiến

不惜一战
bù xī yī zhàn

sẵn sàng chiến đấu

不战不和
bù zhàn bù hé

bất chiến bất hòa

世界大战
shì jiè dà zhàn

chiến tranh thế giới

丙子战争
bǐng zǐ zhàn zhēng

Chiến tranh Mãn Châu lần thứ hai xâm lược Triều Tiên (1636)

中法战争
zhōng fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh Pháp–Thanh

中越战争
zhōng yuè zhàn zhēng

Chiến tranh Trung-Việt (1979)

中途岛战役
zhōng tú dǎo zhàn yì

Trận Midway

主战派
zhǔ zhàn pài

phe chủ chiến

二战
èr zhàn

Thế chiến thứ hai

二次世界大战
èr cì shì jiè dà zhàn

Chiến tranh thế giới thứ hai

二次大战
èr cì dà zhàn

Đệ nhị thế chiến

交战
jiāo zhàn

giao chiến

人民战争
rén mín zhàn zhēng

chiến tranh nhân dân

人海战术
rén hǎi zhàn shù

chiến thuật biển người

伊斯兰圣战组织
yī sī lán shèng zhàn zǔ zhī

Tổ chức Thánh chiến Hồi giáo

休战
xiū zhàn

đình chiến

作战失踪
zuò zhàn shī zōng

xem 作戰失蹤人員|作战失踪人员

作战失踪人员
zuò zhàn shī zōng rén yuán

quân nhân mất tích trong chiến đấu

侵略战争
qīn lüe4 zhàn zhēng

chiến tranh xâm lược

保证破坏战略
bǎo zhèng pò huài zhàn lüe4

chiến lược hủy diệt chắc chắn

停战
tíng zhàn

ngừng chiến

停战日
tíng zhàn rì

Ngày đình chiến

备战
bèi zhàn

chuẩn bị chiến tranh

克里木战争
kè lǐ mù zhàn zhēng

Chiến tranh Krym

内战
nèi zhàn

nội chiến

两伊战争
liǎng yī zhàn zhēng

Chiến tranh Iran-Iraq

八二三炮战
bā èr sān pào zhàn

Chiến dịch pháo kích 823

六二五战争
liù èr wǔ zhàn zhēng

Chiến tranh Triều Tiên

六日战争
liù rì zhàn zhēng

Chiến tranh Sáu Ngày

出战
chū zhàn

xuất trận

前哨战
qián shào zhàn

trận đụng độ nhỏ

力战
lì zhàn

chiến đấu hết sức mình

助战
zhù zhàn

trợ chiến

化学战
huà xué zhàn

chiến tranh hóa học

化学战剂
huà xué zhàn jì

tác nhân chiến tranh hóa học

化学战剂检毒箱
huà xué zhàn jì jiǎn dú xiāng

bộ phát hiện hóa chất chiến tranh

化学战斗部
huà xué zhàn dòu bù

đầu đạn hóa học

南征北战
nán zhēng běi zhàn

nam chinh bắc chiến

参战
cān zhàn

tham chiến

反恐战争
fǎn kǒng zhàn zhēng

chiến tranh chống khủng bố

反战
fǎn zhàn

phản chiến

反战抗议
fǎn zhàn kàng yì

phản chiến kháng nghị

反生物战
fǎn shēng wù zhàn

phòng thủ chiến tranh sinh học

口水战
kǒu shuǐ zhàn

chiến tranh ngôn từ

口角战
kǒu jiǎo zhàn

chiến tranh ngôn từ

唇枪舌战
chún qiāng shé zhàn

cuộc chiến ngôn từ

商战
shāng zhàn

chiến tranh thương mại

国内战争
guó nèi zhàn zhēng

nội chiến

国共内战
guó gòng nèi zhàn

Nội chiến Quốc-Cộng

国际战争罪法庭
guó jì zhàn zhēng zuì fǎ tíng

tòa án quốc tế về tội ác chiến tranh

地缘战略
dì yuán zhàn lüe4

địa chiến lược

大战
dà zhàn

chiến tranh lớn

太平洋战争
tài píng yáng zhàn zhēng

Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945

奋战
fèn zhàn

chiến đấu dũng cảm

好战
hào zhàn

hiếu chiến

孟良崮战役
mèng liáng gù zhàn yì

Trận Menglianggu năm 1947 tại Sơn Đông giữa Quốc dân đảng và Cộng sản

孤军奋战
gū jūn fèn zhàn

đơn độc chiến đấu dũng cảm (thành ngữ)

官渡之战
guān dù zhī zhàn

Trận Quan Độ năm 199 giúp Tào Tháo lập nên quyền thống trị miền bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Hứa Xương ngày nay ở phía bắc Hà Nam)

宙斯盾战斗系统
zhòu sī dùn zhàn dòu xì tǒng

Hệ thống chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Hoa Kỳ)

宣战
xuān zhàn

tuyên chiến

寒战
hán zhàn

rùng mình

实战
shí zhàn

chiến đấu thực tế

对战
duì zhàn

đối chiến

屡战屡败
lǚ zhàn lǚ bài

thua trận trong mọi trận chiến (thành ngữ)

屡败屡战
lǚ bài lǚ zhàn

tiếp tục chiến đấu dù gặp thất bại liên tiếp (thành ngữ)

巴西战舞
bā xī zhàn wǔ

capoeira

布匿战争
bù nì zhàn zhēng

các cuộc chiến tranh Punic (264-146 TCN) giữa La Mã và Carthage

布防迎战
bù fáng yíng zhàn

bố phòng nghênh chiến

平津战役
píng jīn zhàn yì

Chiến dịch Bình Tân (tháng 11/1948 - tháng 1/1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc

征战
zhēng zhàn

chiến dịch; cuộc viễn chinh

德国战车
dé guó zhàn chē

Rammstein (ban nhạc metal Đức)

心战
xīn zhàn

chiến tranh tâm lý

心理战
xīn lǐ zhàn

chiến tranh tâm lý

心惊胆战
xīn jīng dǎn zhàn

kinh hồn bạt vía, sợ hãi đến mức run rẩy

怛罗斯之战
dá luó sī zhī zhàn

Trận Talas (751), cuộc giao tranh quân sự tại thung lũng sông Talas, trong đó quân Ả Rập đánh bại quân Đường, đánh dấu sự chấm dứt bành trướng về phía tây của nhà Đường

恶战
è zhàn

cuộc chiến ác liệt

应战
yìng zhàn

nhận lời chiến đấu

恋战
liàn zhàn

tiếp tục chiến đấu một cách hăng say

战乱
zhàn luàn

loạn lạc do chiến tranh

战事
zhàn shì

chiến tranh

战俘
zhàn fú

tù binh

战备
zhàn bèi

sự chuẩn bị chiến tranh

战兢
zhàn jīng

run sợ

战兢兢
zhàn jīng jīng

run sợ

战列舰
zhàn liè jiàn

thiết giáp hạm

战利品
zhàn lì pǐn

chiến lợi phẩm

战力
zhàn lì

sức chiến đấu

战功
zhàn gōng

chiến công

战区
zhàn qū

vùng chiến sự

战国
zhàn guó

thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

战国七雄
zhàn guó qī xióng

Bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc, gồm: Tề, Sở, Yên, Hàn, Triệu, Ngụy và Tần

战国时代
zhàn guó shí dài

thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

战国末
zhàn guó mò

cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước khi Tần Thủy Hoàng lập ra nhà Tần

战国末年
zhàn guó mò nián

cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước khi Tần Thủy Hoàng lập ra nhà Tần

战国策
zhàn guó cè

Chiến Quốc sách, biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần viết

战团
zhàn tuán

nhóm chiến đấu

战地
zhàn dì

chiến trường

战壕
zhàn háo

chiến hào

战壕热
zhàn háo rè

sốt chiến hào

战局
zhàn jú

tình hình chiến tranh

战后
zhàn hòu

sau chiến tranh

战栗
zhàn lì

run rẩy

战战兢兢
zhàn zhàn jīng jīng

run sợ run cầm cập

战战栗栗
zhàn zhàn lì lì

run sợ run cầm cập

战抖
zhàn dǒu

rùng mình

战败
zhàn bài

thua trận

战斗部
zhàn dòu bù

đầu đạn

战斧
zhàn fǔ

rìu chiến

战旗
zhàn qí

cờ chiến

战时
zhàn shí

thời chiến

战书
zhàn shū

thư khiêu chiến

战机
zhàn jī

cơ hội trong trận chiến

战死沙场
zhàn sǐ shā chǎng

chết trận

战况
zhàn kuàng

tình hình chiến trường

战法
zhàn fǎ

chiến thuật quân sự

战火
zhàn huǒ

lửa chiến tranh

战火纷飞
zhàn huǒ fēn fēi

lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); bị bao trùm trong ngọn lửa chiến tranh

战无不胜
zhàn wú bù shèng

vô địch; chiến thắng tất cả

战无不胜,攻无不克
zhàn wú bù shèng , gōng wú bù kè

thắng trận nào cũng thắng, đánh thành nào cũng hạ (thành ngữ); vô địch

战无不胜,攻无不取
zhàn wú bù shèng , gōng wú bù qǔ

thắng trận nào cũng thắng, đánh chỗ nào cũng lấy được (thành ngữ); vô địch

战争罪
zhàn zhēng zuì

tội ác chiến tranh

战争与和平
zhàn zhēng yǔ hé píng

Chiến tranh và hòa bình của Tolstoy

战犯
zhàn fàn

tội phạm chiến tranh

战略
zhàn lüe4

chiến lược

战略伙伴
zhàn lüe4 huǒ bàn

đối tác chiến lược

战略家
zhàn lüe4 jiā

nhà chiến lược

战略性
zhàn lüe4 xìng

mang tính chiến lược

战略核力量
zhàn lüe4 hé lì liang

lực lượng hạt nhân chiến lược

战略核武器
zhàn lüe4 hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân chiến lược

战略要点
zhàn lüe4 yào diǎn

điểm chiến lược

战略轰炸机
zhàn lüe4 hōng zhà jī

máy bay ném bom chiến lược

战略防御倡议
zhàn lüe4 fáng yù chàng yì

sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)

战祸
zhàn huò

tai họa chiến tranh

战线
zhàn xiàn

phòng tuyến chiến đấu

战绩
zhàn jì

thành tích chiến đấu; (nghĩa bóng) thành tích trong thi đấu

战船
zhàn chuán

chiến hạm

战舰
zhàn jiàn

thiết giáp hạm

战术导弹
zhàn shù dǎo dàn

tên lửa chiến thuật

战术核武器
zhàn shù hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân chiến thuật

战袍
zhàn páo

áo đấu (thể thao)

战车
zhàn chē

xe chiến

战酣
zhàn hān

(văn chương) giữa lúc trận chiến đang ác liệt

战马
zhàn mǎ

chiến mã

战斗力
zhàn dòu lì

sức chiến đấu

战斗机
zhàn dòu jī

máy bay chiến đấu

战斗营
zhàn dòu yíng

trại huấn luyện tân binh

战斗群
zhàn dòu qún

nhóm tác chiến

战斗者
zhàn dòu zhě

chiến binh

战斗舰
zhàn dòu jiàn

chiến hạm

打冷战
dǎ lěng zhan

rùng mình

打野战
dǎ yě zhàn

xem 打野炮

抗战
kàng zhàn

chiến tranh kháng chiến, đặc biệt là cuộc kháng chiến chống Nhật (1937-1945)

抗日战争
kàng rì zhàn zhēng

Chiến tranh kháng chiến chống Nhật (1937-1945)

拇战
mǔ zhàn

trò chơi đoán ngón tay

拉锯战
lā jù zhàn

cuộc chiến qua lại

拖延战术
tuō yán zhàn shù

chiến thuật trì hoãn

持久战
chí jiǔ zhàn

chiến tranh kéo dài

指战员
zhǐ zhàn yuán

chỉ huy viên và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

挑战者
tiǎo zhàn zhě

người thách đấu

挑战者号
tiǎo zhàn zhě hào

Tàu con thoi Challenger

挑灯夜战
tiǎo dēng yè zhàn

giơ đèn chiến đấu ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc đến đêm khuya

接战
jiē zhàn

giao chiến

搏战
bó zhàn

chiến đấu

摇战
yáo zhàn

run sợ

搦战
nuò zhàn

thách thức giao chiến

攻无不克,战无不胜
gōng wú bù kè , zhàn wú bù shèng

thắng trận nào cũng thắng, đánh trận nào cũng thắng (thành ngữ); vô địch

放射作战
fàng shè zuò zhàn

hoạt động phóng xạ

败战
bài zhàn

thua trận

斯大林格勒战役
sī dà lín gé lè zhàn yì

Trận Stalingrad (1942-1943), trận đánh quyết định trong Chiến tranh thế giới thứ hai và là một trong những trận đẫm máu nhất lịch sử, khi quân Đức thất bại trong việc chiếm Stalingrad, sau đó bị quân đội Liên Xô bao vây và tiêu diệt

斯大林格勒会战
sī dà lín gé lè huì zhàn

Trận Stalingrad (1942-1943)

日俄战争
rì é zhàn zhēng

Chiến tranh Nga-Nhật (1904-1905)

星球大战
xīng qiú dà zhàn

Chiến tranh giữa các vì sao

春秋战国
chūn qiū zhàn guó

thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)

春秋战国时代
chūn qiū zhàn guó shí dài

thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)

普法战争
pǔ fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871)

会战
huì zhàn

(quân sự) hội chiến, gặp gỡ để quyết chiến

有征无战
yǒu zhēng wú zhàn

thắng mà không cần đánh (thành ngữ)

朝鲜战争
cháo xiǎn zhàn zhēng

Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

板门店停战村
bǎn mén diàn tíng zhàn cūn

Làng đình chiến Bàn Môn Điếm nằm trên khu phi quân sự giữa Bắc và Nam Triều Tiên

柏举之战
bǎi jǔ zhī zhàn

Trận Bách Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô giành chiến thắng áp đảo trước nước Sở

核战
hé zhàn

chiến tranh hạt nhân

核战斗部
hé zhàn dòu bù

đầu đạn hạt nhân