Định nghĩa
- 1. đánh nhau; chiến đấu
- 2. trận đánh; cuộc chiến
- 3. chiến tranh
- 4. trận chiến; trận đánh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 战
chiến đấu
quan hệ căng thẳng
rùng mình
thắng
bạn chiến
sân chiến
chiến sĩ
chiến dịch
chiến tranh
chiến lược
chiến thuật
chiến đấu
thách thức
Chiến tranh thế giới thứ nhất
Chiến tranh Đinh Mão (cuộc xâm lược đầu tiên của người Mãn Châu vào Triều Tiên, 1627)
xem 不列顛戰役|不列颠战役
Trận chiến nước Anh
khai chiến mà không tuyên chiến
sẵn sàng chiến đấu
bất chiến bất hòa
chiến tranh thế giới
Chiến tranh Mãn Châu lần thứ hai xâm lược Triều Tiên (1636)
Chiến tranh Pháp–Thanh
Chiến tranh Trung-Việt (1979)
Trận Midway
phe chủ chiến
Thế chiến thứ hai
Chiến tranh thế giới thứ hai
Đệ nhị thế chiến
giao chiến
chiến tranh nhân dân
chiến thuật biển người
Tổ chức Thánh chiến Hồi giáo
đình chiến
xem 作戰失蹤人員|作战失踪人员
quân nhân mất tích trong chiến đấu
chiến tranh xâm lược
chiến lược hủy diệt chắc chắn
ngừng chiến
Ngày đình chiến
chuẩn bị chiến tranh
Chiến tranh Krym
nội chiến
Chiến tranh Iran-Iraq
Chiến dịch pháo kích 823
Chiến tranh Triều Tiên
Chiến tranh Sáu Ngày
xuất trận
trận đụng độ nhỏ
chiến đấu hết sức mình
trợ chiến
chiến tranh hóa học
tác nhân chiến tranh hóa học
bộ phát hiện hóa chất chiến tranh
đầu đạn hóa học
nam chinh bắc chiến
tham chiến
chiến tranh chống khủng bố
phản chiến
phản chiến kháng nghị
phòng thủ chiến tranh sinh học
chiến tranh ngôn từ
chiến tranh ngôn từ
cuộc chiến ngôn từ
chiến tranh thương mại
nội chiến
Nội chiến Quốc-Cộng
tòa án quốc tế về tội ác chiến tranh
địa chiến lược
chiến tranh lớn
Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945
chiến đấu dũng cảm
hiếu chiến
Trận Menglianggu năm 1947 tại Sơn Đông giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
đơn độc chiến đấu dũng cảm (thành ngữ)
Trận Quan Độ năm 199 giúp Tào Tháo lập nên quyền thống trị miền bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Hứa Xương ngày nay ở phía bắc Hà Nam)
Hệ thống chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Hoa Kỳ)
tuyên chiến
rùng mình
chiến đấu thực tế
đối chiến
thua trận trong mọi trận chiến (thành ngữ)
tiếp tục chiến đấu dù gặp thất bại liên tiếp (thành ngữ)
capoeira
các cuộc chiến tranh Punic (264-146 TCN) giữa La Mã và Carthage
bố phòng nghênh chiến
Chiến dịch Bình Tân (tháng 11/1948 - tháng 1/1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc
chiến dịch; cuộc viễn chinh
Rammstein (ban nhạc metal Đức)
chiến tranh tâm lý
chiến tranh tâm lý
kinh hồn bạt vía, sợ hãi đến mức run rẩy
Trận Talas (751), cuộc giao tranh quân sự tại thung lũng sông Talas, trong đó quân Ả Rập đánh bại quân Đường, đánh dấu sự chấm dứt bành trướng về phía tây của nhà Đường
cuộc chiến ác liệt
nhận lời chiến đấu
tiếp tục chiến đấu một cách hăng say
loạn lạc do chiến tranh
chiến tranh
tù binh
sự chuẩn bị chiến tranh
run sợ
run sợ
thiết giáp hạm
chiến lợi phẩm
sức chiến đấu
chiến công
vùng chiến sự
thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc, gồm: Tề, Sở, Yên, Hàn, Triệu, Ngụy và Tần
thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước khi Tần Thủy Hoàng lập ra nhà Tần
cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước khi Tần Thủy Hoàng lập ra nhà Tần
Chiến Quốc sách, biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần viết
nhóm chiến đấu
chiến trường
chiến hào
sốt chiến hào
tình hình chiến tranh
sau chiến tranh
run rẩy
run sợ run cầm cập
run sợ run cầm cập
rùng mình
thua trận
đầu đạn
rìu chiến
cờ chiến
thời chiến
thư khiêu chiến
cơ hội trong trận chiến
chết trận
tình hình chiến trường
chiến thuật quân sự
lửa chiến tranh
lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); bị bao trùm trong ngọn lửa chiến tranh
vô địch; chiến thắng tất cả
thắng trận nào cũng thắng, đánh thành nào cũng hạ (thành ngữ); vô địch
thắng trận nào cũng thắng, đánh chỗ nào cũng lấy được (thành ngữ); vô địch
tội ác chiến tranh
Chiến tranh và hòa bình của Tolstoy
tội phạm chiến tranh
chiến lược
đối tác chiến lược
nhà chiến lược
mang tính chiến lược
lực lượng hạt nhân chiến lược
vũ khí hạt nhân chiến lược
điểm chiến lược
máy bay ném bom chiến lược
sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)
tai họa chiến tranh
phòng tuyến chiến đấu
thành tích chiến đấu; (nghĩa bóng) thành tích trong thi đấu
chiến hạm
thiết giáp hạm
tên lửa chiến thuật
vũ khí hạt nhân chiến thuật
áo đấu (thể thao)
xe chiến
(văn chương) giữa lúc trận chiến đang ác liệt
chiến mã
sức chiến đấu
máy bay chiến đấu
trại huấn luyện tân binh
nhóm tác chiến
chiến binh
chiến hạm
rùng mình
xem 打野炮
chiến tranh kháng chiến, đặc biệt là cuộc kháng chiến chống Nhật (1937-1945)
Chiến tranh kháng chiến chống Nhật (1937-1945)
trò chơi đoán ngón tay
cuộc chiến qua lại
chiến thuật trì hoãn
chiến tranh kéo dài
chỉ huy viên và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
người thách đấu
Tàu con thoi Challenger
giơ đèn chiến đấu ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc đến đêm khuya
giao chiến
chiến đấu
run sợ
thách thức giao chiến
thắng trận nào cũng thắng, đánh trận nào cũng thắng (thành ngữ); vô địch
hoạt động phóng xạ
thua trận
Trận Stalingrad (1942-1943), trận đánh quyết định trong Chiến tranh thế giới thứ hai và là một trong những trận đẫm máu nhất lịch sử, khi quân Đức thất bại trong việc chiếm Stalingrad, sau đó bị quân đội Liên Xô bao vây và tiêu diệt
Trận Stalingrad (1942-1943)
Chiến tranh Nga-Nhật (1904-1905)
Chiến tranh giữa các vì sao
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)
Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871)
(quân sự) hội chiến, gặp gỡ để quyết chiến
thắng mà không cần đánh (thành ngữ)
Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
Làng đình chiến Bàn Môn Điếm nằm trên khu phi quân sự giữa Bắc và Nam Triều Tiên
Trận Bách Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô giành chiến thắng áp đảo trước nước Sở
chiến tranh hạt nhân
đầu đạn hạt nhân