才不
cái bù
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. không đời nào
- 2. chắc chắn không
- 3. như thể!
- 4. đúng vậy!
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 才不
怀才不遇
huái cái bù yù
có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ)
秀才不出门,全知天下事
xiù cai bù chū mén , quán zhī tiān xià shì
người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết mọi việc trên đời (thành ngữ)
秀才不出门,能知天下事
xiù cai bù chū mén , néng zhī tiān xià shì
người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết được việc thiên hạ (thành ngữ)