Bỏ qua đến nội dung

cái
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 5 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mới
  2. 2. mới chỉ
  3. 3. mới đây

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我好容易 找到那本书。
我实在不得已 这样做。
他凌晨三点 回到家。
他思索了很久 做出决定。
他昏迷了三天 醒过来。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 才

人才
rén cái

người tài

刚才
gāng cái

vừa rồi

口才
kǒu cái

sự雄辩

天才
tiān cái

thiên tài

成才
chéng cái

trở thành người có giá trị

才干
cái gàn

khả năng

才能
cái néng

tài năng

才华
cái huá

tài năng

不才
bù cái

bất tài

不打不成才
bù dǎ bù chéng cái

không đánh thì không nên người

人才外流
rén cái wài liú

chảy máu chất xám

人才流失
rén cái liú shī

chảy máu chất xám

人才济济
rén cái jǐ jǐ

nhân tài đông đúc

人尽其才
rén jìn qí cái

mỗi người đều phát huy hết tài năng của mình

佳人才子
jiā rén cái zǐ

giai nhân tài tử

偏才
piān cái

tài năng chuyên biệt

全才
quán cái

người toàn tài

初露才华
chū lù cái huá

dấu hiệu đầu tiên của tài năng đang nảy nở

博学多才
bó xué duō cái

bác học đa tài

却才
què cái

vừa mới

多才
duō cái

đa tài

多才多艺
duō cái duō yì

đa tài

大才小用
dà cái xiǎo yòng

dùng tài lớn vào việc nhỏ

天妒英才
tiān dù yīng cái

trời ghen tài anh hùng (thành ngữ); người vĩ đại phải chịu nhiều gian khổ

天才出自勤奋
tiān cái chū zì qín fèn

thiên tài đến từ sự cần cù

奇才
qí cái

thiên tài

女子无才便是德
nǚ zǐ wú cái biàn shì dé

đức hạnh của phụ nữ là không có tài năng (thành ngữ)

奴才
nú cai

nô tài

将才
jiàng cái

tướng tài (chỉ huy quân sự)

专业人才
zhuān yè rén cái

chuyên gia (trong một lĩnh vực)

屈才
qū cái

lãng phí tài năng

干才
gàn cái

năng lực

庸才
yōng cái

sự tầm thường

征才
zhēng cái

tuyển dụng

德才
dé cái

đức và tài

德才兼备
dé cái jiān bèi

có cả đức lẫn tài

恃才傲物
shì cái ào wù

tự phụ về tài năng của mình

爱才
ài cái

quý trọng người tài

怀才不遇
huái cái bù yù

có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ)

才不
cái bù

không đời nào

才兼文武
cái jiān wén wǔ

tài năng văn võ toàn tài

才分
cái fèn

tài năng

才外流
cái wài liú

chảy máu chất xám

才女
cái nǚ

tài nữ

才子
cái zǐ

tài năng; học giả tài hoa

才子佳人
cái zǐ jiā rén

tài tử tài nữ, người tài trai gái đẹp (thành ngữ)

才学
cái xué

tài năng và học vấn

才德
cái dé

tài năng và đức hạnh

才思
cái sī

tài năng sáng tạo

才怪
cái guài

thật lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường mang nghĩa phủ định)

才智
cái zhì

tài năng và trí tuệ

才气
cái qì

tài năng (thường là văn học hoặc nghệ thuật)

才气过人
cái qì guò rén

tài năng xuất chúng (thành ngữ)

才略
cái lüe4

tài năng và mưu lược

才疏学浅
cái shū xué qiǎn

(lời nói khiêm tốn) tài hèn học cạn

才华出众
cái huá chū zhòng

tài năng xuất chúng; tài hoa hơn người

才华横溢
cái huá héng yì

tràn đầy tài năng (đặc biệt là văn chương)

才华盖世
cái huá gài shì

tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ nghệ thuật không gì sánh được

才艺
cái yì

tài năng

才艺技能
cái yì jì néng

tài năng

才艺秀
cái yì xiù

chương trình biểu diễn tài năng

才识
cái shí

tài năng và kiến thức

才识过人
cái shí guò rén

tài năng và kiến thức vượt trội (thành ngữ)

才貌双全
cái mào shuāng quán

tài năng và ngoại hình đều hoàn hảo

才高八斗
cái gāo bā dǒu

tài năng xuất chúng (thành ngữ)

方才
fāng cái

vừa mới

有才干
yǒu cái gàn

có tài năng

比才
bì cái

Bizet (tên người)

江南四大才子
jiāng nán sì dà cái zǐ

Tứ đại tài tử Giang Nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ, Chúc Chi Sơn, Văn Trưng Minh và Từ Trinh Khanh

江郎才尽
jiāng láng cái jìn

Giang Yêm đã cạn tài năng (thành ngữ)

男才女貌
nán cái nǚ mào

trai tài gái sắc

异才
yì cái

tài năng phi thường

登庸人才
dēng yōng rén cái

dùng người tài (thành ngữ)

真才实学
zhēn cái shí xué

học vấn thực sự

社交才能
shè jiāo cái néng

tài năng giao tiếp xã hội

秀才
xiù cai

người đã đỗ kỳ thi hương (lịch sử)

秀才不出门,全知天下事
xiù cai bù chū mén , quán zhī tiān xià shì

người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết mọi việc trên đời (thành ngữ)

秀才不出门,能知天下事
xiù cai bù chū mén , néng zhī tiān xià shì

người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết được việc thiên hạ (thành ngữ)

才然
cái rán

vừa mới đây

聪明才智
cōng ming cái zhì

trí thông minh và tài trí

自学成才
zì xué chéng cái

tự học thành tài

茂才
mào cái

xem 秀才

识多才广
shí duō cái guǎng

hiểu biết rộng và tài năng đa dạng

识才
shí cái

nhận ra tài năng

识才尊贤
shí cái zūn xián

biết nhận ra tài năng và hết sức tôn trọng nó

贤才
xián cái

một thiên tài

身才
shēn cái

vóc dáng

辩才
biàn cái

tài hùng biện

辩才天
biàn cái tiān

Saraswati (nữ thần Hindu của trí tuệ và nghệ thuật, phối ngẫu của thần Brahma)

通才
tōng cái

người uyên bác

通才教育
tōng cái jiào yù

giáo dục khai phóng

适才
shì cái

vừa mới

郎才女貌
láng cái nǚ mào

trai tài gái sắc

量才录用
liàng cái lù yòng

đánh giá năng lực và bổ nhiệm tương xứng (thành ngữ); dùng người có năng lực phù hợp với công việc

雄才大略
xióng cái dà lüe4

tài năng và mưu lược lớn

冯骥才
féng jì cái

Feng Jicai (1942-), nhà văn từ Thiên Tân, tác giả của Những người phi thường trong thế giới bình thường của chúng ta

高才
gāo cái

tài năng xuất chúng; năng lực hiếm có

高才生
gāo cái shēng

học sinh có năng lực xuất sắc

鬼才信
guǐ cái xìn

ai mà tin được!