才
Định nghĩa
- 1. mới
- 2. mới chỉ
- 3. mới đây
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我好容易 才 找到那本书。
我实在不得已 才 这样做。
他凌晨三点 才 回到家。
他思索了很久 才 做出决定。
他昏迷了三天 才 醒过来。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 才
người tài
vừa rồi
sự雄辩
thiên tài
trở thành người có giá trị
khả năng
tài năng
tài năng
bất tài
không đánh thì không nên người
chảy máu chất xám
chảy máu chất xám
nhân tài đông đúc
mỗi người đều phát huy hết tài năng của mình
giai nhân tài tử
tài năng chuyên biệt
người toàn tài
dấu hiệu đầu tiên của tài năng đang nảy nở
bác học đa tài
vừa mới
đa tài
đa tài
dùng tài lớn vào việc nhỏ
trời ghen tài anh hùng (thành ngữ); người vĩ đại phải chịu nhiều gian khổ
thiên tài đến từ sự cần cù
thiên tài
đức hạnh của phụ nữ là không có tài năng (thành ngữ)
nô tài
tướng tài (chỉ huy quân sự)
chuyên gia (trong một lĩnh vực)
lãng phí tài năng
năng lực
sự tầm thường
tuyển dụng
đức và tài
có cả đức lẫn tài
tự phụ về tài năng của mình
quý trọng người tài
có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ)
không đời nào
tài năng văn võ toàn tài
tài năng
chảy máu chất xám
tài nữ
tài năng; học giả tài hoa
tài tử tài nữ, người tài trai gái đẹp (thành ngữ)
tài năng và học vấn
tài năng và đức hạnh
tài năng sáng tạo
thật lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường mang nghĩa phủ định)
tài năng và trí tuệ
tài năng (thường là văn học hoặc nghệ thuật)
tài năng xuất chúng (thành ngữ)
tài năng và mưu lược
(lời nói khiêm tốn) tài hèn học cạn
tài năng xuất chúng; tài hoa hơn người
tràn đầy tài năng (đặc biệt là văn chương)
tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ nghệ thuật không gì sánh được
tài năng
tài năng
chương trình biểu diễn tài năng
tài năng và kiến thức
tài năng và kiến thức vượt trội (thành ngữ)
tài năng và ngoại hình đều hoàn hảo
tài năng xuất chúng (thành ngữ)
vừa mới
có tài năng
Bizet (tên người)
Tứ đại tài tử Giang Nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ, Chúc Chi Sơn, Văn Trưng Minh và Từ Trinh Khanh
Giang Yêm đã cạn tài năng (thành ngữ)
trai tài gái sắc
tài năng phi thường
dùng người tài (thành ngữ)
học vấn thực sự
tài năng giao tiếp xã hội
người đã đỗ kỳ thi hương (lịch sử)
người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết mọi việc trên đời (thành ngữ)
người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết được việc thiên hạ (thành ngữ)
vừa mới đây
trí thông minh và tài trí
tự học thành tài
xem 秀才
hiểu biết rộng và tài năng đa dạng
nhận ra tài năng
biết nhận ra tài năng và hết sức tôn trọng nó
một thiên tài
vóc dáng
tài hùng biện
Saraswati (nữ thần Hindu của trí tuệ và nghệ thuật, phối ngẫu của thần Brahma)
người uyên bác
giáo dục khai phóng
vừa mới
trai tài gái sắc
đánh giá năng lực và bổ nhiệm tương xứng (thành ngữ); dùng người có năng lực phù hợp với công việc
tài năng và mưu lược lớn
Feng Jicai (1942-), nhà văn từ Thiên Tân, tác giả của Những người phi thường trong thế giới bình thường của chúng ta
tài năng xuất chúng; năng lực hiếm có
học sinh có năng lực xuất sắc
ai mà tin được!