托马斯
tuō mǎ sī
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Tô-mát (tên nam giới)
Từ chứa 托马斯
托马斯·哈代
tuō mǎ sī · hā dài
Thomas Hardy (1840-1928), nhà văn Anh
托马斯·斯特恩斯·艾略特
tuō mǎ sī · sì tè ēn sī · ài lüe4 tè
T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ Anh
托马斯·阿奎纳
tuō mǎ sī · ā kuí nà
Tô-mát Aquinô (1225-1274), linh mục Công giáo người Ý thuộc Dòng Đa Minh, triết gia và thần học gia theo truyền thống kinh viện