托马斯
tuō mǎ sī
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Tô-mát (tên nam giới)
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 托马斯
托马斯·哈代
tuō mǎ sī · hā dài
Thomas Hardy (1840-1928), nhà văn Anh
托马斯·斯特恩斯·艾略特
tuō mǎ sī · sì tè ēn sī · ài lüe4 tè
T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ Anh
托马斯·阿奎纳
tuō mǎ sī · ā kuí nà
Tô-mát Aquinô (1225-1274), linh mục Công giáo người Ý thuộc Dòng Đa Minh, triết gia và thần học gia theo truyền thống kinh viện