Bỏ qua đến nội dung

tuō
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chỗ dựa
  2. 2. cầm
  3. 3. giao

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他用手 着脸。
馬斯說他從來沒有吃過洋薊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6947109)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 托

依托
yī tuō

lấy làm chỗ dựa

委托
wěi tuō

ủy thác

寄托
jì tuō

gửi gắm

托付
tuō fù

giao phó

托运
tuō yùn

gửi hàng

拜托
bài tuō

xin nhờ

摩托
mó tuō

mô tô

摩托车
mó tuō chē

xe máy

烘托
hōng tuō

phông nền

衬托
chèn tuō

làm nổi bật

中国国际信托投资公司
zhōng guó guó jì xìn tuō tóu zī gōng sī

Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc

交托
jiāo tuō

giao phó

付托
fù tuō

giao phó

信托
xìn tuō

ủy thác

倚托
yǐ tuō

dựa vào

假托
jiǎ tuō

giả thoát

偏三轮摩托车
piān sān lún mó tuō chē

xe mô tô ba bánh có thùng bên

伪托
wěi tuō

giả cổ

克里斯托弗
kè lǐ sī tuō fú

Christopher

全托
quán tuō

gửi trẻ cả ngày

列夫·托尔斯泰
liè fū · tuō ěr sī tài

Tolstoy (tên người)

半托
bàn tuō

nhà trẻ bán trú

反托拉斯
fǎn tuō lā sī

chống độc quyền

反乌托邦
fǎn wū tuō bāng

phản địa đàng

受托
shòu tuō

được ủy thác

受托人
shòu tuō rén

người được ủy thác

受托者
shòu tuō zhě

người được ủy thác

可可托海
kě kě tuō hǎi

thị trấn Keketuohai

可可托海镇
kě kě tuō hǎi zhèn

thị trấn Keketuohai

吧托
bā tuō

gái cò mồi quán bar

吧托女
bā tuō nǚ

gái cò mồi

和盘托出
hé pán tuō chū

nói hết mọi chuyện

喀拉喀托
kā lā kā tuō

Krakatoa

喀拉喀托火山
kā lā kā tuō huǒ shān

núi lửa Krakatoa

单位信托
dān wèi xìn tuō

quỹ tín thác đơn vị

嘱托
zhǔ tuō

giao phó

埃克托
āi kè tuō

Hector (tên riêng)

埃克托·柏辽兹
āi kè tuō · bó liáo zī

Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn Pháp, tác giả của Symphonie Fantastique

埃拉托塞尼斯
āi lā tuō sè ní sī

Eratosthenes xứ Cyrene (khoảng 276-195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại

塞瓦斯托波尔
sāi wǎ sī tuō bō ěr

Sevastopol (thành phố cảng ở Krym)

央托
yāng tuō

nhờ vả

奎托
kuí tuō

Quito, thủ đô của Ecuador, thường được viết là

奥托
ào tuō

Otto

奥特朗托
ào tè lǎng tuō

Otranto, thành phố ở vùng gót chân đông nam nước Ý

奥特朗托海峡
ào tè lǎng tuō hǎi xiá

Eo biển Otranto giữa gót chân Ý và Albania

委托人
wěi tuō rén

khách hàng (trong luật)

委托书
wěi tuō shū

ủy thác

威奇托
wēi qí tuō

Wichita (thành phố ở Kansas)

子宫托
zǐ gōng tuō

vòng nâng tử cung

存托凭证
cún tuō píng zhèng

chứng chỉ lưu ký

安纳托利亚
ān nà tuō lì yà

Anatolia

布托
bù tuō

Bhutto (tên người)

布里斯托
bù lǐ sī tuō

Bristol

布里斯托尔
bù lǐ sī tuō ěr

Bristol, thành phố cảng ở tây nam nước Anh

布里斯托尔海峡
bù lǐ sī tuō ěr hǎi xiá

Eo biển Bristol ở tây nam nước Anh

帕累托
pà lèi tuō

Vilfredo Pareto (1848-1923), nhà kinh tế học người Ý

帕累托最优
pà lèi tuō zuì yōu

hiệu quả Pareto (kinh tế học)

帕累托法则
pà lèi tuō fǎ zé

nguyên tắc Pareto

康托尔
kāng tuō ěr

Cantor (tên người)

托克劳
tuō kè láo

Tokelau (lãnh thổ của New Zealand)

托克托
tuō kè tuō

huyện Togtoh, Mông Cổ Togtox khoshuu, tại Hohhot, Nội Mông

托克托县
tuō kè tuō xiàn

huyện Togtoh, Mông Cổ Togtox khoshuu, thuộc Hohhot, Nội Mông

托克逊
tuō kè xùn

huyện Toksun (thuộc khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc)

托克逊县
tuō kè xùn xiàn

huyện Toksun (thuộc khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc)

托儿
tuō ér

việc trông trẻ

托儿所
tuō ér suǒ

nhà trẻ

托利党
tuō lì dǎng

Đảng Tory

托勒密
tuō lè mì

Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế chế của Alexandros Đại đế bị phân chia năm 305 TCN

托勒密王
tuō lè mì wáng

Ptolemy, vua của Ai Cập sau khi đế chế của Alexander Đại đế bị phân chia vào năm 305 TCN

托勒玫
tuō lè méi

Ptolemy hay Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp ở Alexandria, tác giả cuốn Almagest

托卡塔
tuō kǎ tǎ

toccata (nhạc)

托塔天王
tuō tǎ tiān wáng

thần mang tháp

托庇
tuō bì

nhờ vào sự bảo hộ của ai đó

托拉斯
tuō lā sī

tơ rớt (tín thác thương mại) (từ mượn)

托拉尔
tuō lā ěr

tolar, đơn vị tiền tệ của Slovenia 1991-2007

托木尔
tuō mù ěr

Núi Tomur (tiếng Nga: Pik Pobeda), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn trên biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan

托木尔峰
tuō mù ěr fēng

Đỉnh Thác Mộc Nhĩ hay Jengish Chokusu (7.439 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn trên biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan

托架
tuō jià

giá đỡ

托业
tuō yè

TOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế)

托尔斯泰
tuō ěr sī tài

Tolstoy (tên)

托尔斯港
tuō ěr sī gǎng

Tórshavn, thủ phủ quần đảo Faroe

托尔金
tuō ěr jīn

J.R.R. Tolkien (1892-1973), nhà ngữ văn học và tác giả tiểu thuyết giả tưởng người Anh, nổi tiếng với tác phẩm Chúa tể những chiếc nhẫn

托特
tuō tè

Thoth (thần thoại Ai Cập cổ đại)

托班
tuō bān

chương trình sau giờ học

托皮卡
tuō pí kǎ

Topeka, thủ phủ bang Kansas

托盘
tuō pán

khay

托盘车
tuō pán chē

xe nâng pallet

托福
tuō fú

TOEFL

托管
tuō guǎn

sự ủy thác, chế độ ủy trị

托管班
tuō guǎn bān

chương trình sau giờ học

托钵修会
tuō bō xiū huì

dòng tu hành khất thực trong Công giáo

托罗斯山
tuō luó sī shān

dãy núi Taurus ở miền nam Thổ Nhĩ Kỳ

托老所
tuō lǎo suǒ

trung tâm dưỡng lão

托腮
tuō sāi

chống cằm vào tay

托莱多
tuō lái duō

Toledo, Tây Ban Nha

托足无门
tuō zú wú mén

không thể tìm được nơi nương tựa (thành ngữ)

托辞
tuō cí

xem 託詞|托词

托运行李
tuō yùn xíng li

hành lý ký gửi

托里
tuō lǐ

huyện Toli thuộc khu Tacheng, Tân Cương

托里拆利
tuō lǐ chāi lì

Evangelista Torricelli (1608-1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo

托里县
tuō lǐ xiàn

huyện Toli, thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc

托马斯
tuō mǎ sī

Tô-mát (tên nam giới)

托马斯·哈代
tuō mǎ sī · hā dài

Thomas Hardy (1840-1928), nhà văn Anh

托马斯·斯特恩斯·艾略特
tuō mǎ sī · sì tè ēn sī · ài lüe4 tè

T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ Anh

托马斯·阿奎纳
tuō mǎ sī · ā kuí nà

Tô-mát Aquinô (1225-1274), linh mục Công giáo người Ý thuộc Dòng Đa Minh, triết gia và thần học gia theo truyền thống kinh viện

承托
chéng tuō

đỡ

推托
tuī tuō

kiếm cớ thoái thác

摩托罗垃
mó tuō luó lā

Motorola (công ty)

摩托罗拉
mó tuō luó lā

Motorola

摩托车的士
mó tuō chē dī shì

xe ôm

斯托肯立石圈
sī tuō kěn lì shí quān

vòng tròn đá Stonehenge

曼尼托巴
màn ní tuō bā

Manitoba, tỉnh bang của Canada

杯托
bēi tuō

đĩa lót tách

桑托里尼岛
sāng tuō lǐ ní dǎo

đảo Santorini (đảo núi lửa ở biển Aegean)

枪托
qiāng tuō

báng súng

比亚韦斯托克
bǐ yà wéi sī tuō kè

Białystok, thành phố ở Ba Lan

水上摩托
shuǐ shàng mó tuō

mô tô nước

水上摩托车
shuǐ shàng mó tuō chē

mô tô nước

波托马克河
bō tuō mǎ kè hé

sông Potomac

派斯托
pài sī tuō

sốt pesto (nước sốt Ý)

乌托邦
wū tuō bāng

không tưởng (từ mượn)

乌洛托品
wū luò tuō pǐn

hexamine (CH2)6N4

乌兰巴托
wū lán bā tuō

Ulaanbaatar, thủ đô Mông Cổ

烘云托月
hōng yún tuō yuè

vẽ mây nâng trăng; dùng cái phụ để làm nổi bật cái chính

牙托
yá tuō

miếng bảo vệ miệng

琴斯托霍瓦
qín sī tuō huò wǎ

Częstochowa (thành phố ở Ba Lan)

甘托克
gān tuō kè

Gantok, thủ phủ bang Sikkim, Ấn Độ

白托
bái tuō

bị mù quáng vì lòng tham

科托努
kē tuō nǔ

Cotonou (thành phố ở Bénin)

符拉迪沃斯托克
fú lā dí wò sī tuō kè

Vladivostok (thành phố cảng của Nga)

维克托
wéi kè tuō

Victor (tên người)

罗托鲁瓦
luó tuō lǔ wǎ

Rotorua, thành phố ở New Zealand

罗斯托克
luó sī tuō kè

Rostock (thành phố ở Đức)

罗斯托夫
luó sī tuō fū

Rostov trên sông Đông, thành phố cảng của Nga và thủ phủ vùng gần biển Azov (phía bắc biển Đen)

美国存托凭证
měi guó cún tuō píng zhèng

chứng chỉ lưu ký Mỹ (ADR)

圣哈辛托
shèng hā xīn tuō

San Jacinto

腮托
sāi tuō

phần tựa cằm (ví dụ cho đàn vĩ cầm)

花托
huā tuō

đế hoa

莫吉托
mò jí tuō

Mojito

菌托
jūn tuō

volva (túi chứa bào tử trên cuống nấm)

莱索托
lái suǒ tuō

Lesotho

万托林
wàn tuō lín

ventolin, còn gọi là salbutamol, thuốc trị hen suyễn

落托
luò tuō

sa sút, khốn khổ

蒙托罗拉
méng tuō luó lā

Motorola

萨克拉门托
sà kè lā mén tuō

Sacramento

苏哈托
sū hā tuō

Suharto (1921-2008), cựu tướng lĩnh Indonesia, tổng thống Cộng hòa Indonesia 1967-1998

托拉博拉
tuō lā bó lā

khu vực núi Torabora ở phía đông Afghanistan, nổi tiếng với các hang động

托洛茨基
tuō luò cí jī

Leon Davidovich Trotsky (1879-1940), lãnh đạo Bolshevik thời kỳ đầu, bị Stalin lưu đày năm 1929 và bị ám sát năm 1940

托词
tuō cí

kiếm cớ

贝·布托
bèi · bù tuō

Benazir Bhutto (1953-2007), nữ chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng Zulfikar Ali Bhutto, từng giữ chức thủ tướng Pakistan 1993-1996

贝娜齐尔·布托
bèi nà qí ěr · bù tuō

Benazir Bhutto (1953-2007), nữ chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng Zulfikar Ali Bhutto bị xử tử, từng giữ chức thủ tướng 1993-1996

踏板摩托车
tà bǎn mó tuō chē

xe tay ga

转托
zhuǎn tuō

chuyển giao công việc

鄂托克
è tuō kè

huyện Otog (Otgiin khoshuu) ở Ordos, Nội Mông

鄂托克前旗
è tuō kè qián qí

Otog Front banner (huyện Otog Front, thuộc Ordos, Nội Mông)

鄂托克旗
è tuō kè qí

huyện Otog (Otgiin khoshuu) ở Ordos, Nội Mông

酒托
jiǔ tuō

người được thuê để dụ khách đến các quán bar giá cao

酒托女
jiǔ tuō nǚ

người phụ nữ được thuê để dụ đàn ông đến các quán bar giá cao

医托
yī tuō

kẻ cò mồi bệnh viện

重托
zhòng tuō

sự tin cậy lớn lao

铁托
tiě tuō

Nguyên soái Josip Broz Tito (1892-1980), nhà lãnh đạo quân sự và chính trị cộng sản Nam Tư, tổng thống Nam Tư 1945-1980

阿托品
ā tuō pǐn

atropin C17H23NO3, ancaloit từ cà độc dược (Atropa belladonna)

阿里斯托芬
ā lǐ sī tuō fēn

Aristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà viết kịch hài Hy Lạp

集中托运
jí zhōng tuō yùn

vận tải hàng hóa tập trung

预托证券
yù tuō zhèng quàn

chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)

饭托
fàn tuō

người được thuê để dụ khách vào nhà hàng

马尼托巴
mǎ ní tuō bā

tỉnh Manitoba, Canada

马普托
mǎ pǔ tuō

Maputo, thủ đô của Mozambique

马托格罗索
mǎ tuō gé luó suǒ

Mato Grosso, bang phía tây Brasil