扭转
niǔ zhuǎn
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. xoay ngược
- 2. đảo ngược
- 3. xoay lại
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Commonly used with 局面 (júmiàn, situation) or 趋势 (qūshì, trend): 扭转局面 (reverse the situation).
Câu ví dụ
Hiển thị 1我们需要努力 扭转 不利的局面。
We need to work hard to reverse the unfavorable situation.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.