Bỏ qua đến nội dung

zhuǎn
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chuyển
  2. 2. quay
  3. 3. đổi hướng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
请向左
请向右
!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2158931)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 转

周转
zhōu zhuǎn

luân chuyển

好转
hǎo zhuǎn

cải thiện

峰回路转
fēng huí lù zhuǎn

đường núi quanh co

急转弯
jí zhuǎn wān

quẹo gấp

扭转
niǔ zhuǎn

xoay ngược

旋转
xuán zhuǎn

xoay

流转
liú zhuǎn

di chuyển

目不转睛
mù bù zhuǎn jīng

không thể rời mắt

转交
zhuǎn jiāo

chuyển giao

转动
zhuǎn dòng

xoay

转动
zhuàn dòng

xoay

转化
zhuǎn huà

chuyển đổi

转向
zhuǎn xiàng

đổi hướng

转向
zhuàn xiàng

mất đường

转告
zhuǎn gào

truyền đạt

转型
zhuǎn xíng

chuyển đổi

转学
zhuǎn xué

chuyển trường

转弯
zhuǎn wān

rẽ

转悠
zhuàn you

lăn quanh

转折
zhuǎn zhé

lựa chọn

转折点
zhuǎn zhé diǎn

điểm ngoặt

转换
zhuǎn huàn

chuyển đổi

转播
zhuǎn bō

truyền hình trực tiếp

转机
zhuǎn jī

chuyển sang một chuyến bay khác

转眼
zhuǎn yǎn

trong tích tắc

转移
zhuǎn yí

chuyển

转变
zhuǎn biàn

biến đổi

转让
zhuǎn ràng

chuyển nhượng

转身
zhuǎn shēn

quay người

转载
zhuǎn zǎi

chuyển tải

转达
zhuǎn dá

truyền đạt

运转
yùn zhuǎn

chuyển động

U形转弯
u xíng zhuǎn wān

rẽ hình chữ U

一转眼
yī zhuǎn yǎn

trong chớp mắt

不可逆转
bù kě nì zhuǎn

không thể đảo ngược

中转
zhōng zhuǎn

quá cảnh

中转柜台
zhōng zhuǎn guì tái

quầy trung chuyển

中转站
zhōng zhuǎn zhàn

trung chuyển

二人转
èr rén zhuàn

lối hát đối đáp giữa hai người phổ biến ở Đông Bắc Trung Quốc

倒转
dào zhuǎn

đảo chuyển

倒转
dào zhuàn

chạy ngược

偏转
piān zhuǎn

sự lệch hướng

偏转角
piān zhuǎn jiǎo

góc lệch

公转
gōng zhuàn

chuyển động quay quanh

再转复
zài zhuǎn fù

chuyển lại

刚体转动
gāng tǐ zhuǎn dòng

chuyển động quay của vật rắn

十字转门
shí zì zhuàn mén

cửa quay

反转
fǎn zhuǎn

sự đảo ngược

反转录
fǎn zhuǎn lù

phiên mã ngược

反转录病毒
fǎn zhuǎn lù bìng dú

virus retrovirus

可转债
kě zhuǎn zhài

trái phiếu chuyển đổi

可转换同位素
kě zhuǎn huàn tóng wèi sù

đồng vị màu mỡ

可转让
kě zhuǎn ràng

có thể chuyển nhượng

可转让证券
kě zhuǎn ràng zhèng quàn

chứng khoán chuyển nhượng được

右转
yòu zhuǎn

rẽ phải

周转不开
zhōu zhuǎn bù kāi

gặp khó khăn về tài chính

周转不灵
zhōu zhuǎn bù líng

gặp vấn đề về dòng tiền

周转金
zhōu zhuǎn jīn

quỹ luân chuyển

回心转意
huí xīn zhuǎn yì

đổi ý

团团转
tuán tuán zhuàn

quay vòng vòng

土耳其旋转烤肉
tǔ ěr qí xuán zhuǎn kǎo ròu

bánh mì kẹp thịt nướng kiểu Thổ Nhĩ Kỳ

大转
dà zhuǎn

rẽ trái (tiếng Thượng Hải)

天摇地转
tiān yáo dì zhuǎn

trời đất rung chuyển

天旋地转
tiān xuán dì zhuàn

trời đất quay cuồng, chóng mặt hoa mắt

婉转
wǎn zhuǎn

(giọng nói, âm nhạc) êm ái, du dương

实况转播
shí kuàng zhuǎn bō

phát sóng trực tiếp từ hiện trường

小转
xiǎo zhuǎn

rẽ phải (tiếng Thượng Hải)

展转腾挪
zhǎn zhuǎn téng nuó

xem 閃轉騰挪|闪转腾挪

山不转水转
shān bù zhuàn shuǐ zhuàn

thế giới nhỏ bé

山不转路转
shān bù zhuàn lù zhuàn

xem 山不轉水轉|山不转水转

左转
zuǒ zhuǎn

rẽ trái

巨量转移
jù liàng zhuǎn yí

chuyển khối lượng lớn (trong sản xuất tấm nền LED)

复转
fù zhuǎn

xuất ngũ

快转
kuài zhuǎn

tua nhanh

急转
jí zhuǎn

xoáy nhanh

急转直下
jí zhuǎn zhí xià

diễn biến nhanh chóng sau bước ngoặt đột ngột (thành ngữ); thay đổi mạnh mẽ

恶性转移
è xìng zhuǎn yí

di căn

打转
dǎ zhuàn

quay

扭转乾坤
niǔ zhuǎn qián kūn

lật ngược trời đất (thành ngữ)

批转
pī zhuǎn

phê duyệt và chuyển tiếp

承转
chéng zhuǎn

chuyển giao văn bản (lên hoặc xuống trong chuỗi hành chính)

折转
zhé zhuǎn

góc phản xạ

掉转
diào zhuǎn

quay lại

拨转
bō zhuǎn

xoay

数模转换器
shù mó zhuǎn huàn qì

bộ chuyển đổi số sang tương tự (DAC)

斗转星移
dǒu zhuǎn xīng yí

sao Bắc Đẩu xoay chuyển, các vì sao di chuyển (nghĩa đen)

旋乾转坤
xuán qián zhuǎn kūn

lật ngược trời đất (thành ngữ); thay đổi long trời lở đất

旋转力
xuán zhuǎn lì

lực quay

旋转台
xuán zhuǎn tái

bàn xoay

旋转指标
xuán zhuǎn zhǐ biāo

số vòng quay

旋转曲面
xuán zhuǎn qū miàn

mặt tròn xoay (toán học)

旋转木马
xuán zhuǎn mù mǎ

ngựa gỗ xoay vòng

旋转极
xuán zhuǎn jí

cực quay

旋转烤肉
xuán zhuǎn kǎo ròu

bánh mì kẹp thịt nướng kiểu Thổ Nhĩ Kỳ

旋转球
xuán zhuǎn qiú

bóng xoáy

旋转行李传送带
xuán zhuǎn xíng li chuán sòng dài

băng chuyền hành lý xoay

旋转角
xuán zhuǎn jiǎo

góc quay

旋转角速度
xuán zhuǎn jiǎo sù dù

vận tốc góc quay

旋转轴
xuán zhuǎn zhóu

trục quay

旋转运动
xuán zhuǎn yùn dòng

sự quay

星移斗转
xīng yí dǒu zhuǎn

sao Bắc Đẩu đã xoay chuyển và các ngôi sao đã di chuyển

时来运转
shí lái yùn zhuǎn

thời cơ đến, vận may xoay chuyển (thành ngữ); gặp vận may

晕头转向
yūn tóu zhuàn xiàng

choáng váng và mất phương hướng

暗转
àn zhuǎn

(sân khấu) tắt đèn (ví dụ ở cuối cảnh)

核转变
hé zhuǎn biàn

sự biến đổi hạt nhân

模数转换器
mó shù zhuǎn huàn qì

bộ chuyển đổi tương tự sang số (ADC)

档案转送
dàng àn zhuǎn sòng

chuyển giao hồ sơ

档案转送存取及管理
dàng àn zhuǎn sòng cún qǔ jí guǎn lǐ

Chuyển giao, truy cập và quản lý tệp tin

法轮常转
fǎ lún cháng zhuàn

bánh xe pháp luân luôn chuyển động (thành ngữ); giáo lý Phật giáo sẽ chiến thắng tất cả

漏水转浑天仪
lòu shuǐ zhuàn hún tiān yí

thiên nghi hỗn thiên nghi chạy bằng nước (dụng cụ thiên văn nổi tiếng của Trương Hành)

玩转
wán zhuàn

biết tường tận mọi ngóc ngách của cái gì

珠流璧转
zhū liú bì zhuǎn

nghĩa bóng: thời gian trôi qua

现金周转
xiàn jīn zhōu zhuǎn

dòng tiền

现金流转
xiàn jīn liú zhuǎn

dòng tiền

现金流转表
xiàn jīn liú zhuǎn biǎo

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

由盛转衰
yóu shèng zhuǎn shuāi

từ thịnh vượng chuyển sang suy tàn

目不转瞬
mù bù zhuǎn shùn

nhìn chằm chằm không chớp mắt

眼不转睛
yǎn bù zhuàn jīng

chăm chú nhìn không chớp mắt (thành ngữ)

睾丸扭转
gāo wán niǔ zhuǎn

(y học) xoắn tinh hoàn

瞬间转移
shùn jiān zhuǎn yí

sự dịch chuyển tức thời

蒙头转向
mēng tóu zhuǎn xiàng

mất phương hướng

移转
yí zhuǎn

chuyển dời

简繁转换
jiǎn fán zhuǎn huàn

chuyển đổi từ chữ Hán giản thể sang chữ Hán phồn thể

粉转黑
fěn zhuǎn hēi

(tiếng lóng Internet) chuyển từ người hâm mộ thành người chỉ trích

网络地址转换
wǎng luò dì zhǐ zhuǎn huàn

(máy tính) dịch địa chỉ mạng

翻转
fān zhuǎn

lăn

耍得团团转
shuǎ de tuán tuán zhuàn

lừa gạt

背转
bèi zhuǎn

quay đi

自转
zì zhuàn

sự tự quay

自转轴
zì zhuàn zhóu

trục tự quay

见风转舵
jiàn fēng zhuǎn duò

thấy gió xoay bánh lái; hành động linh hoạt theo tình hình

调转
diào zhuǎn

điều chuyển ai đó sang công việc khác

路转粉
lù zhuǎn fěn

(tiếng lóng Internet) từ chỗ thờ ơ trở thành người hâm mộ cuồng nhiệt

跳转
tiào zhuǎn

(tin học) chuyển đến (vị trí mới trong tài liệu siêu văn bản)

轴旋转
zhóu xuán zhuǎn

quay quanh một trục

轮转
lún zhuàn

quay vòng

轮转机
lún zhuǎn jī

băng chuyền

辗转
zhǎn zhuǎn

trở mình không ngủ được

辗转反侧
zhǎn zhuǎn fǎn cè

trằn trọc không ngủ được

转一趟
zhuàn yī tàng

đi một chuyến

转世
zhuǎn shì

sự luân hồi hoặc chuyển kiếp (Phật giáo)

转乘
zhuǎn chéng

chuyển tiếp

转介
zhuǎn jiè

giới thiệu ai đó đến một cơ quan (hoặc bệnh viện, v.v.)

转位
zhuǎn wèi

sự chuyển vị

转位
zhuàn wèi

chỉ số (trên thước đo xoay)

转作
zhuǎn zuò

chuyển sang trồng cây khác

转来转去
zhuàn lái zhuàn qù

đi lang thang

转侧
zhuǎn cè

thay đổi quan điểm

转入
zhuǎn rù

chuyển sang; chuyển qua; chuyển đến

转入地下
zhuǎn rù dì xià

chuyển vào hoạt động bí mật

转剧
zhuǎn jù

trở nên trầm trọng

转动件
zhuàn dòng jiàn

rôto

转动惯量
zhuǎn dòng guàn liàng

mô men quán tính (cơ học)

转动轴
zhuàn dòng zhóu

trục quay (cơ học)

转化糖
zhuǎn huà táng

đường nghịch đảo

转危为安
zhuǎn wēi wéi ān

chuyển nguy thành an; cứu nguy

转去
zhuàn qù

trở về

转口
zhuǎn kǒu

trung chuyển

转台
zhuǎn tái

chuyển kênh (TV)

转台
zhuàn tái

sân khấu xoay

转向信号
zhuǎn xiàng xìn hào

tín hiệu rẽ (ô tô)

转向灯
zhuǎn xiàng dēng

đèn xi nhan

转向盘
zhuǎn xiàng pán

vô lăng

转喻
zhuǎn yù

hoán dụ

转回
zhuǎn huí

quay lại

转圈
zhuàn quān

quay

转圜
zhuǎn huán

cứu vãn (tình thế)

转圜余地
zhuǎn huán yú dì

có chỗ để cứu vãn tình thế

转基因
zhuǎn jī yīn

biến đổi gen

转基因食品
zhuǎn jī yīn shí pǐn

thực phẩm biến đổi gen

转塔
zhuàn tǎ

tháp pháo xoay

转好
zhuǎn hǎo

sự cải thiện

转嫁
zhuǎn jià

tái giá (góa phụ)

转子
zhuàn zǐ

rôto (điện)

转字锁
zhuàn zì suǒ

khóa số

转学生
zhuǎn xué sheng

học sinh chuyển trường

转寄
zhuǎn jì

chuyển tiếp (thư, tin nhắn, bài viết...)

转写
zhuǎn xiě

phiên âm

转导
zhuǎn dǎo

sự truyền dẫn

转差
zhuǎn chā

trượt (ví dụ ly hợp)

转差率
zhuǎn chā lǜ

tỷ lệ trượt

转帆
zhuǎn fān

đổi hướng buồm (khi thuyền buồm đổi hướng)

转干
zhuǎn gàn

trở thành cán bộ (ví dụ: thăng chức từ công nhân)

转引
zhuǎn yǐn

trích dẫn từ nguồn thứ cấp

转弯抹角
zhuǎn wān mò jiǎo

xem 拐彎抹角|拐弯抹角

转往
zhuǎn wǎng

chuyển đến (chặng cuối của hành trình)

转徙
zhuǎn xǐ

di cư

转念
zhuǎn niàn

đổi ý về điều gì đó

转悲为喜
zhuǎn bēi wéi xǐ

chuyển buồn thành vui

转战
zhuǎn zhàn

chiến đấu hết nơi này đến nơi khác

转战千里
zhuǎn zhàn qiān lǐ

chiến đấu khắp nơi trên nghìn dặm (thành ngữ); chiến đấu liên miên khắp đất nước

转手
zhuǎn shǒu

chuyển tay

转托
zhuǎn tuō

chuyển giao công việc

转抵
zhuǎn dǐ

chuyển đổi

转捩
zhuǎn liè

chuyển hướng

转捩点
zhuǎn liè diǎn

bước ngoặt

转授
zhuǎn shòu

ủy quyền

转接
zhuǎn jiē

chuyển mạch (điện thoại...)

转接班机
zhuǎn jiē bān jī

chuyến bay nối chuyến

转换器
zhuǎn huàn qì

bộ chuyển đổi