Bỏ qua đến nội dung

护法

hù fǎ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giữ luật pháp
  2. 2. bảo vệ giáo lý của Phật
  3. 3. người bảo vệ Phật pháp (tức người cúng dường chùa)

Từ cấu thành 护法