Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bảo vệ
  2. 2. chăm sóc
  3. 3. che chở

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请保 好你的 照。
我是 士。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1874887)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 护

保护
bǎo hù

bảo vệ

呵护
hē hù

chăm sóc

守护
shǒu hù

bảo vệ

爱护
ài hù

chăm sóc

掩护
yǎn hù

bảo vệ

拥护
yōng hù

ủng hộ

救护车
jiù hù chē

xe cứu thương

监护
jiān hù

giám hộ

看护
kān hù

chăm sóc

维护
wéi hù

bảo vệ

护士
hù shi

y tá

护照
hù zhào

hộ chiếu

护理
hù lǐ

chăm sóc

辩护
biàn hù

bào chữa

防护
fáng hù

bảo vệ

一类保护动物
yī lèi bǎo hù dòng wù

động vật được bảo vệ cấp một

三北防护林
sān běi fáng hù lín

Vạn Lý Trường Thành Xanh

中国国家环境保护总局
zhōng guó guó jiā huán jìng bǎo hù zǒng jú

Cục Tổng cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)

伊通自然保护区
yī tōng zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên Yitong

佑护
yòu hù

phù hộ

保护主义
bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ

保护人
bǎo hù rén

người bảo hộ

保护伞
bǎo hù sǎn

ô bảo hộ

保护剂
bǎo hù jì

chất bảo vệ

保护区
bǎo hù qū

khu bảo tồn

保护国
bǎo hù guó

nước bảo hộ

保护性
bǎo hù xìng

tính bảo vệ

保护模式
bǎo hù mó shì

chế độ bảo vệ

保护神
bǎo hù shén

thần hộ mệnh

保护者
bǎo hù zhě

người bảo vệ

保护色
bǎo hù sè

màu ngụy trang

保驾护航
bǎo jià hù háng

bảo vệ

个人防护装备
gè rén fáng hù zhuāng bèi

trang bị bảo hộ cá nhân

偏护
piān hù

thiên vị

全国重点文物保护单位
quán guó zhòng diǎn wén wù bǎo hù dān wèi

Di tích lịch sử và văn hóa trọng điểm quốc gia

加护
jiā hù

chăm sóc đặc biệt

化学武器防护
huà xué wǔ qì fáng hù

phòng hộ vũ khí hóa học

受法律保护权
shòu fǎ lǜ bǎo hù quán

quyền được pháp luật bảo hộ

回护
huí hù

bênh vực kẻ sai

国家一级保护
guó jiā yī jí bǎo hù

được nhà nước bảo vệ cấp một

围护
wéi hù

bảo vệ từ mọi phía

围护结构
wéi hù jié gòu

vỏ bao che công trình

外交庇护
wài jiāo bì hù

quyền tị nạn ngoại giao

守护神
shǒu hù shén

thần hộ mệnh

官官相护
guān guān xiāng hù

quan lại bao che cho nhau (thành ngữ); che đậy

密码保护
mì mǎ bǎo hù

bảo vệ bằng mật khẩu

屏幕保护程序
píng mù bǎo hù chéng xù

trình bảo vệ màn hình

庇护
bì hù

tị nạn

宪法监护委员会
xiàn fǎ jiān hù wěi yuán huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được bổ nhiệm quản lý Iran

拉鲁湿地国家自然保护区
lā lǔ shī dì guó jiā zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa

拥护者
yōng hù zhě

người ủng hộ

摄护腺
shè hù xiàn

tuyến tiền liệt

摄护腺肿大
shè hù xiàn zhǒng dà

phì đại lành tính tuyến tiền liệt

放射防护
fàng shè fáng hù

phòng hộ bức xạ

政治庇护
zhèng zhì bì hù

tị nạn chính trị

救护
jiù hù

cứu hộ

救护人员
jiù hù rén yuán

nhân viên cứu hộ

海岸护卫队
hǎi àn hù wèi duì

lực lượng bảo vệ bờ biển

消费者保护
xiāo fèi zhě bǎo hù

bảo vệ người tiêu dùng (luật)

照护
zhào hù

chăm sóc

特别护理
tè bié hù lǐ

chăm sóc đặc biệt

特殊护理
tè shū hù lǐ

chăm sóc đặc biệt

特护
tè hù

chăm sóc đặc biệt

特护区
tè hù qū

khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện)

环境保护
huán jìng bǎo hù

bảo vệ môi trường

环境保护部
huán jìng bǎo hù bù

Bộ Bảo vệ Môi trường (Trung Quốc)

男护
nán hù

y tá nam

白水江自然保护区
bái shuǐ jiāng zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên Bạch Thủy Giang, Cam Túc

监护人
jiān hù rén

người giám hộ

监护权
jiān hù quán

quyền giám hộ (đối với trẻ em)

经营管理和维护
jīng yíng guǎn lǐ hé wéi hù

Quản lý vận hành và bảo trì

卧龙大熊猫保护区
wò lóng dà xióng māo bǎo hù qū

Khu bảo tồn gấu trúc lớn Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên

卧龙自然保护区
wò lóng zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên, nơi sinh sống của gấu trúc lớn

自然保护区
zì rán bǎo hù qū

khu bảo tồn thiên nhiên

卫护
wèi hù

bảo vệ

袒护
tǎn hù

che chở (kẻ sai trái) khỏi sự trừng phạt, chỉ trích, v.v.

观护所
guān hù suǒ

cơ quan giám sát, quản chế

护佑
hù yòu

che chở và bảo vệ

护国战
hù guó zhàn

Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia hoặc Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống việc đưa Viên Thế Khải lên làm hoàng đế

护国战争
hù guó zhàn zhēng

Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia (1915), cuộc nổi dậy chống việc Viên Thế Khải lên ngôi hoàng đế

护国军
hù guó jūn

Quân đội Bảo quốc năm 1915 (nổi dậy chống lại Viên Thế Khải)

护国运动
hù guó yùn dòng

Phong trào Bảo quốc (1915) hoặc Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia, cuộc nổi dậy chống việc đưa Viên Thế Khải lên làm hoàng đế

护城河
hù chéng hé

hào thành hà

护封
hù fēng

bìa áo (của sách)

护工
hù gōng

hộ lý

护手盘
hù shǒu pán

bộ phận bảo vệ tay (ví dụ trên kiếm)

护手霜
hù shǒu shuāng

kem dưỡng da tay

护法
hù fǎ

giữ luật pháp

护法战争
hù fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh bảo vệ pháp chế hoặc Chiến dịch bảo vệ nền cộng hòa (1915), một cuộc nổi dậy chống lại việc đưa Viên Thế Khải lên làm hoàng đế

护法神
hù fǎ shén

thần hộ pháp

护犊子
hù dú zi

(của phụ nữ) bảo vệ con cái một cách quyết liệt

护理学
hù lǐ xué

điều dưỡng học

护生
hù shēng

sinh viên điều dưỡng

护甲
hù jiǎ

giáp bảo vệ

护目镜
hù mù jìng

kính bảo hộ

护短
hù duǎn

che chở cho người thân, bạn bè hoặc bản thân dù biết người đó sai

护老者
hù lǎo zhě

người chăm sóc người già

护肘
hù zhǒu

miếng bảo vệ khuỷu tay

护胫
hù jìng

miếng bảo vệ ống quyển

护肤
hù fū

chăm sóc da

护膝
hù xī

miếng bảo vệ đầu gối

护航
hù háng

hộ tống hải quân

护航舰
hù háng jiàn

tàu hộ tống

护着
hù zhe

bảo vệ

护卫
hù wèi

bảo vệ, canh gác

护卫艇
hù wèi tǐng

tàu hộ tống

护卫舰
hù wèi jiàn

tàu hộ vệ

护贝机
hù bèi jī

máy ép plastic

护贝膜
hù bèi mó

xem 護貝膠膜|护贝胶膜

护贝胶膜
hù bèi jiāo mó

túi ép plastic

护身符
hù shēn fú

bùa hộ thân; vật hộ mệnh

护身符子
hù shēn fú zi

bùa hộ thân

护轨
hù guǐ

(đường sắt) thanh ray bảo vệ

护送
hù sòng

hộ tống

护颈套
hù jǐng tào

vòng cổ chỉnh hình

护食
hù shí

(của chó v.v.) giữ thức ăn của mình

护发乳
hù fà rǔ

dầu xả tóc

护发素
hù fà sù

dầu xả tóc

贸易保护主义
mào yì bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch

辐射防护
fú shè fáng hù

bảo vệ bức xạ

辩护人
biàn hù rén

người bào chữa

辩护士
biàn hù shì

người bào chữa

遮护板
zhē hù bǎn

tấm chắn

都护
dū hù

thống đốc một vùng biên

医疗护理
yī liáo hù lǐ

chăm sóc sức khỏe

医护
yī hù

bác sĩ và y tá

医护人员
yī hù rén yuán

nhân viên y tế

重病特护
zhòng bìng tè hù

chăm sóc đặc biệt cho bệnh nặng

重病特护区
zhòng bìng tè hù qū

khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện)

重症监护
zhòng zhèng jiān hù

chăm sóc đặc biệt

防护服
fáng hù fú

quần áo bảo hộ; đồ bảo hộ

防护眼镜
fáng hù yǎn jìng

kính bảo hộ

陪护
péi hù

chăm sóc người bệnh, người khuyết tật

集体防护
jí tǐ fáng hù

bảo vệ tập thể

养护
yǎng hù

bảo dưỡng