Bỏ qua đến nội dung

报名

bào míng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đăng ký
  2. 2. đăng ký tham gia
  3. 3. đăng ký tham dự

Usage notes

Common mistakes

Do not use 报名 for general applications (e.g., applying for a visa); use 申请 instead. 报名 is specifically for enrolling in events, courses, or exams.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
报名 将于明天截止。
Registration will close tomorrow.
我已经 报名 了汉语课程。
I have already signed up for the Chinese course.
大家踊跃 报名 参加比赛。
Everyone enthusiastically signed up for the competition.
大家竞相 报名 参加这个比赛。
Everyone vied to sign up for this competition.
截至昨天, 报名 人数已超过五百。
As of yesterday, the number of registrants has exceeded 500.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.