披
Định nghĩa
- 1. trùm
- 2. mở
- 3. rải
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ chứa 披
công bố
xem 披星戴月
(thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch
(của quần áo, tóc, v.v.) buông xuống và phủ
khăn choàng
mặc giáp
đi làm việc hoặc đi lại suốt ngày đêm
mặc giáp
khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự
đồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh)
hết lòng trung thành
áo choàng
chặt gai chém gai (thành ngữ)
pizza (từ mượn)
đọc kỹ một cuốn sách
đọc lướt qua
bị gió cuốn đi
ban nhạc The Beatles
ban nhạc Beatles
tóc tai rối bù
áo choàng
mặc đồ tang
mặc đồ tang
Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính và Ngoại giao Hoàng gia), tước hiệu danh dự của quan chức triều đình Thái Lan thế kỷ 18, người đã dịch Tam Quốc Diễn Nghĩa sang tiếng Thái
Sông Chao Phraya, con sông chính của Thái Lan
rối bù
rải rác
có lông vũ
(nghĩa bóng) trở lại cuộc chiến; trở lại một lĩnh vực hoạt động sau thời gian vắng mặt
áo mưa; áo choàng mưa