披
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khoác (lên vai)
- 2. xõa (tóc)
- 3. mở ra; trải ra
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1為何不訂 披 薩?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 披
công bố; tiết lộ
xem 披星戴月
(thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch
(của quần áo, tóc, v.v.) buông xuống và phủ
khăn choàng
mặc giáp
đi làm việc hoặc đi lại suốt ngày đêm
mặc giáp
khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự
đồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh)
hết lòng trung thành
áo choàng
chặt gai chém gai (thành ngữ)
pizza (từ mượn)
đọc kỹ một cuốn sách
đọc lướt qua
bị gió cuốn đi
ban nhạc The Beatles
ban nhạc Beatles
tóc tai rối bù
áo choàng
mặc đồ tang
mặc đồ tang
Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính và Ngoại giao Hoàng gia), tước hiệu danh dự của quan chức triều đình Thái Lan thế kỷ 18, người đã dịch Tam Quốc Diễn Nghĩa sang tiếng Thái
Sông Chao Phraya, con sông chính của Thái Lan
rối bù
rải rác
có lông vũ
(nghĩa bóng) trở lại cuộc chiến; trở lại một lĩnh vực hoạt động sau thời gian vắng mặt
áo mưa; áo choàng mưa