Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trùm
  2. 2. mở
  3. 3. rải

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
為何不訂 薩?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8962854)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 披

披露
pī lù

công bố

戴月披星
dài yuè pī xīng

xem 披星戴月

所向披靡
suǒ xiàng pī mǐ

(thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch

披垂
pī chuí

(của quần áo, tóc, v.v.) buông xuống và phủ

披巾
pī jīn

khăn choàng

披挂
pī guà

mặc giáp

披星戴月
pī xīng dài yuè

đi làm việc hoặc đi lại suốt ngày đêm

披甲
pī jiǎ

mặc giáp

披红
pī hóng

khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự

披索
pī suǒ

đồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh)

披肝沥胆
pī gān lì dǎn

hết lòng trung thành

披肩
pī jiān

áo choàng

披荆斩棘
pī jīng zhǎn jí

chặt gai chém gai (thành ngữ)

披萨
pī sà

pizza (từ mượn)

披览
pī lǎn

đọc kỹ một cuốn sách

披阅
pī yuè

đọc lướt qua

披靡
pī mǐ

bị gió cuốn đi

披头四乐团
pī tóu sì yuè tuán

ban nhạc The Beatles

披头士
pī tóu shì

ban nhạc Beatles

披头散发
pī tóu sàn fà

tóc tai rối bù

披风
pī fēng

áo choàng

披麻带孝
pī má dài xiào

mặc đồ tang

披麻戴孝
pī má dài xiào

mặc đồ tang

昭披耶帕康
zhāo pī yé pà kāng

Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính và Ngoại giao Hoàng gia), tước hiệu danh dự của quan chức triều đình Thái Lan thế kỷ 18, người đã dịch Tam Quốc Diễn Nghĩa sang tiếng Thái

昭披耶河
zhāo pī yé hé

Sông Chao Phraya, con sông chính của Thái Lan

猖披
chāng pī

rối bù

纷披
fēn pī

rải rác

身披羽毛
shēn pī yǔ máo

có lông vũ

重披战袍
chóng pī zhàn páo

(nghĩa bóng) trở lại cuộc chiến; trở lại một lĩnh vực hoạt động sau thời gian vắng mặt

雨披
yǔ pī

áo mưa; áo choàng mưa