穿
Định nghĩa
- 1. đeo
- 2. xỏ
- 3. thâu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5她 穿 了一件红衣服。
她 穿 了一件漂亮的婚纱。
她 穿 那条裙子看起来很性感。
我每天 穿 校服上学。
冬天我 穿 了一件厚大衣。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 穿
đeo
đặt điều kiện khó khăn cho ai
trang phục
đi qua
đi qua
xuyên suốt
nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên
băng qua đường không đúng nơi quy định
người chân đất không sợ kẻ đi giày
tê cóng
xiên qua
ăn mặc
ngày lễ của người Khách Gia tổ chức vào ngày 20 tháng giêng âm lịch
suy luận gượng ép (thành ngữ); vội vàng kết luận không có căn cứ
(quần áo) thiết thực, dễ mặc
xâu kim chỉ
xuyên thủng
phép thử chọc thủng
có dòng người ra vào không ngớt (thành ngữ)
đâm thủng
vạch trần
vạch trần
du hành thời gian
du hành thời gian
mong mỏi
băng qua
nước chảy đá mòn; kiên trì sẽ thành công
không có ăn không có mặc (thành ngữ)
xuyên thủng
nước chảy đá mòn; kiên trì sẽ thành công
nước chảy đá mòn; kiên trì sẽ thành công
bắn trúng mục tiêu từ xa với độ chính xác cao (thành ngữ)
nhìn thấu (một người, âm mưu, thủ đoạn, v.v.)
mong đợi (thành ngữ)
mong ngóng sốt ruột
mài mực mài mòn nghiên sắt
(của bạn nam) đã cùng nhau trải qua gian khổ
(y học) chọc dò; sinh thiết bằng kim
mặc ngược (quần áo)
mặc vào (quần áo)
gió lùa
đục lỗ; xuyên thủng
tê tê (Manis pentadactylata)
(phim ảnh) cảnh hớ, lỗi liên tục
mặc
chèn vào, xen vào
đi lại qua lại
xuyên thủng
làm rách, mòn (quần áo)
cách ăn mặc
ăn mặc lịch sự
đi qua; xuyên qua; luồn qua
mặc quần áo
phim truyền hình du hành thời gian
du hành xuyên thời gian
xuyên qua
bức xạ xuyên thấu
mặc vàng đeo bạc
xâu kim
làm mối lái; làm trung gian
xâu kim chỉ
khoan lỗ
gán ghép xa vời (thành ngữ)
băng qua đường
chọc ối
chọc dò nước ối
bền, chịu mặc lâu
khát nước mới đào giếng (thành ngữ); không chuẩn bị đầy đủ
nghĩa đen: bị hàng nghìn mũi tên xuyên qua tim (thành ngữ)
thử mặc quần áo
mặc (quần áo)
nghĩa đen như đậu phụ xâu qua đuôi ngựa, không thể nhấc lên được
vạch trần bằng vài lời