Bỏ qua đến nội dung

穿

chuān
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đeo
  2. 2. xỏ
  3. 3. thâu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
穿 了一件红衣服。
穿 了一件漂亮的婚纱。
穿 那条裙子看起来很性感。
我每天 穿 校服上学。
冬天我 穿 了一件厚大衣。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 穿

穿上
chuān shang

đeo

穿小鞋
chuān xiǎo xié

đặt điều kiện khó khăn cho ai

穿着
chuān zhuó

trang phục

穿越
chuān yuè

đi qua

穿过
chuān guò

đi qua

贯穿
guàn chuān

xuyên suốt

一眼看穿
yī yǎn kàn chuān

nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên

乱穿马路
luàn chuān mǎ lù

băng qua đường không đúng nơi quy định

光脚的不怕穿鞋的
guāng jiǎo de bù pà chuān xié de

người chân đất không sợ kẻ đi giày

冻穿
dòng chuān

tê cóng

刺穿
cì chuān

xiên qua

吃穿
chī chuān

ăn mặc

天穿日
tiān chuān rì

ngày lễ của người Khách Gia tổ chức vào ngày 20 tháng giêng âm lịch

妄生穿凿
wàng shēng chuān záo

suy luận gượng ép (thành ngữ); vội vàng kết luận không có căn cứ

实穿
shí chuān

(quần áo) thiết thực, dễ mặc

引线穿针
yǐn xiàn chuān zhēn

xâu kim chỉ

戳穿
chuō chuān

xuyên thủng

戳穿试验
chuō chuān shì yàn

phép thử chọc thủng

户限为穿
hù xiàn wéi chuān

có dòng người ra vào không ngớt (thành ngữ)

扎穿
zhā chuān

đâm thủng

拆穿
chāi chuān

vạch trần

揭穿
jiē chuān

vạch trần

时空穿梭
shí kōng chuān suō

du hành thời gian

时空穿越
shí kōng chuān yuè

du hành thời gian

望眼欲穿
wàng yǎn yù chuān

mong mỏi

横穿
héng chuān

băng qua

水滴石穿
shuǐ dī shí chuān

nước chảy đá mòn; kiên trì sẽ thành công

没吃没穿
méi chī méi chuān

không có ăn không có mặc (thành ngữ)

洞穿
dòng chuān

xuyên thủng

滴水石穿
dī shuǐ shí chuān

nước chảy đá mòn; kiên trì sẽ thành công

滴水穿石
dī shuǐ chuān shí

nước chảy đá mòn; kiên trì sẽ thành công

百步穿杨
bǎi bù chuān yáng

bắn trúng mục tiêu từ xa với độ chính xác cao (thành ngữ)

看穿
kàn chuān

nhìn thấu (một người, âm mưu, thủ đoạn, v.v.)

眼成穿
yǎn chéng chuān

mong đợi (thành ngữ)

眼穿肠断
yǎn chuān cháng duàn

mong ngóng sốt ruột

磨穿铁砚
mó chuān tiě yàn

mài mực mài mòn nghiên sắt

穿一条裤子
chuān yī tiáo kù zi

(của bạn nam) đã cùng nhau trải qua gian khổ

穿刺
chuān cì

(y học) chọc dò; sinh thiết bằng kim

穿反
chuān fǎn

mặc ngược (quần áo)

穿回
chuān huí

mặc vào (quần áo)

穿堂风
chuān táng fēng

gió lùa

穿孔
chuān kǒng

đục lỗ; xuyên thủng

穿山甲
chuān shān jiǎ

tê tê (Manis pentadactylata)

穿帮
chuān bāng

(phim ảnh) cảnh hớ, lỗi liên tục

穿戴
chuān dài

mặc

穿插
chuān chā

chèn vào, xen vào

穿梭
chuān suō

đi lại qua lại

穿洞
chuān dòng

xuyên thủng

穿破
chuān pò

làm rách, mòn (quần áo)

穿着打扮
chuān zhuó dǎ bàn

cách ăn mặc

穿着讲究
chuān zhuó jiǎng jiu

ăn mặc lịch sự

穿行
chuān xíng

đi qua; xuyên qua; luồn qua

穿衣
chuān yī

mặc quần áo

穿越剧
chuān yuè jù

phim truyền hình du hành thời gian

穿越时空
chuān yuè shí kōng

du hành xuyên thời gian

穿透
chuān tòu

xuyên qua

穿透辐射
chuān tòu fú shè

bức xạ xuyên thấu

穿金戴银
chuān jīn dài yín

mặc vàng đeo bạc

穿针
chuān zhēn

xâu kim

穿针引线
chuān zhēn yǐn xiàn

làm mối lái; làm trung gian

穿针走线
chuān zhēn zǒu xiàn

xâu kim chỉ

穿凿
chuān záo

khoan lỗ

穿凿附会
chuān záo fù huì

gán ghép xa vời (thành ngữ)

穿马路
chuān mǎ lù

băng qua đường

羊膜穿刺
yáng mó chuān cì

chọc ối

羊膜穿刺术
yáng mó chuān cì shù

chọc dò nước ối

耐穿
nài chuān

bền, chịu mặc lâu

临渴穿井
lín kě chuān jǐng

khát nước mới đào giếng (thành ngữ); không chuẩn bị đầy đủ

万箭穿心
wàn jiàn chuān xīn

nghĩa đen: bị hàng nghìn mũi tên xuyên qua tim (thành ngữ)

试穿
shì chuān

thử mặc quần áo

身穿
shēn chuān

mặc (quần áo)

马尾穿豆腐,提不起来
mǎ wěi chuān dòu fu , tí bu qǐ lai

nghĩa đen như đậu phụ xâu qua đuôi ngựa, không thể nhấc lên được

点穿
diǎn chuān

vạch trần bằng vài lời