抬
Định nghĩa
- 1. nhấc
- 2. cõng
- 3. đỡ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 抬
nhấc đầu
không biết điều
xem 抬頭不見低頭見|抬头不见低头见
kiệu tám người khiêng
đẩy giá lên cao giả tạo
cãi cọ
cân đòn lớn thường do ba người vận hành – hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân
nâng lên
nhấc lên
khiêng kiệu
(thành ngữ) (những người trong một thị trấn nhỏ v.v.) thường xuyên gặp mặt
nâng giá
(nghĩa bóng) nâng đỡ, thúc đẩy
cáng thương
đề cao ai đó
rộng lượng (thành ngữ)