Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. phàn nàn
- 2. than phiền
- 3. bình luận
Quan hệ giữa các từ
Related words
3 itemsSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
Common objects are 事情 (shìqing) or 情况 (qíngkuàng), e.g., 抱怨工作 (complain about work).
Common mistakes
Do not use 抱怨 to express dissatisfaction about trivial matters with friends; 发牢骚 (fā láo sāo) is more appropriate for grumbling.
Câu ví dụ
Hiển thị 4他经常 抱怨 工作太累。
He often complains that the work is too tiring.
別 抱怨 !
誰 抱怨 了?
他總是 抱怨 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.