Bỏ qua đến nội dung

抱怨

bào yuàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phàn nàn
  2. 2. than phiền
  3. 3. bình luận

Usage notes

Collocations

Common objects are 事情 (shìqing) or 情况 (qíngkuàng), e.g., 抱怨工作 (complain about work).

Common mistakes

Do not use 抱怨 to express dissatisfaction about trivial matters with friends; 发牢骚 (fā láo sāo) is more appropriate for grumbling.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
他经常 抱怨 工作太累。
He often complains that the work is too tiring.
抱怨
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3716312)
抱怨 了?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10543829)
他總是 抱怨
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3713634)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.