抱
Định nghĩa
- 1. ôm
- 2. ôm lấy
- 3. ôm chặt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2她 抱 着一个大西瓜。
湯姆, 抱 歉,我沒時間閒聊。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 抱
ôm
phàn nàn
xin lỗi
hoài bão
ôm
ôm trọn
nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy hiểm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành khi gặp khó khăn
ra tay giúp đỡ người bị oan ức
ném mình vào vòng tay ai đó
bất bình trước sự bất công
ôm chân Phật (chỉ cầu khẩn khi gặp khó khăn, không thờ phụng từ trước); ví với việc tỏ lòng thành kính chỉ khi gặp rắc rối
hợp thành nhóm; kết bè kết phái
(thông tục) bám chân người có thế lực hoặc nổi tiếng
kiên định
cảm thấy oan ức
ôm hận
cảm thấy xấu hổ
họp thành một khối
xem 打抱不平
ôm; ôm ấp
chiến dịch Ôm Miễn Phí
áo ôm
chắp tay (biểu thị sự kính trọng)
giữ vững (thái độ, v.v.)
đòn quật người (đòn vật)
có (khát vọng, nghi ngờ, v.v.)
gối ôm
Baopuzi, tập tiểu luận của Cát Hồng về thuật giả kim, sự bất tử, pháp gia, xã hội v.v.
giữ lấy cái cũ kỹ và bảo tồn cái lỗi thời (thành ngữ); bảo thủ
núi Bão Độc Cố ở huyện Lan Lăng, Lâm Nghi, phía nam Sơn Đông
bị bệnh; sức khỏe kém
(thể thao) leo núi đá không dây bảo hiểm
ấp trứng
bám vào người giàu có và quyền thế
khoanh tay
ôm củi cứu hỏa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho vấn đề tồi tệ hơn do hành động không thích hợp
ôm đầu
khóc lóc thảm thiết
ôm đầu chạy trốn như chuột (thành ngữ); bỏ chạy nhục nhã
ôm đầu chạy trốn như chuột (thành ngữ); bỏ chạy nhục nhã
nhận nuôi (một đứa trẻ)
bao quanh
ôm
vuốt ve
bao quanh
ôm chặt
nghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ)
nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành kính khi gặp nguy hiểm (thành ngữ)
hoài bão
khoanh tay trước ngực