Bỏ qua đến nội dung

bào
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ôm
  2. 2. ôm lấy
  3. 3. ôm chặt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
着一个大西瓜。
湯姆, 歉,我沒時間閒聊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13109369)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 抱

怀抱
huái bào

ôm

抱怨
bào yuàn

phàn nàn

抱歉
bào qiàn

xin lỗi

抱负
bào fù

hoài bão

拥抱
yōng bào

ôm

合抱
hé bào

ôm trọn

平时不烧香,临时抱佛脚
píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy hiểm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành khi gặp khó khăn

打抱不平
dǎ bào bù píng

ra tay giúp đỡ người bị oan ức

投怀送抱
tóu huái sòng bào

ném mình vào vòng tay ai đó

抱不平
bào bù píng

bất bình trước sự bất công

抱佛脚
bào fó jiǎo

ôm chân Phật (chỉ cầu khẩn khi gặp khó khăn, không thờ phụng từ trước); ví với việc tỏ lòng thành kính chỉ khi gặp rắc rối

抱团
bào tuán

hợp thành nhóm; kết bè kết phái

抱大腿
bào dà tuǐ

(thông tục) bám chân người có thế lực hoặc nổi tiếng

抱定
bào dìng

kiên định

抱屈
bào qū

cảm thấy oan ức

抱恨
bào hèn

ôm hận

抱愧
bào kuì

cảm thấy xấu hổ

抱成一团
bào chéng yī tuán

họp thành một khối

抱打不平
bào dǎ bù píng

xem 打抱不平

抱抱
bào bào

ôm; ôm ấp

抱抱团
bào bào tuán

chiến dịch Ôm Miễn Phí

抱抱装
bào bào zhuāng

áo ôm

抱拳
bào quán

chắp tay (biểu thị sự kính trọng)

抱持
bào chí

giữ vững (thái độ, v.v.)

抱摔
bào shuāi

đòn quật người (đòn vật)

抱有
bào yǒu

có (khát vọng, nghi ngờ, v.v.)

抱枕
bào zhěn

gối ôm

抱朴子
bào pǔ zǐ

Baopuzi, tập tiểu luận của Cát Hồng về thuật giả kim, sự bất tử, pháp gia, xã hội v.v.

抱残守缺
bào cán shǒu quē

giữ lấy cái cũ kỹ và bảo tồn cái lỗi thời (thành ngữ); bảo thủ

抱犊崮
bào dú gù

núi Bão Độc Cố ở huyện Lan Lăng, Lâm Nghi, phía nam Sơn Đông

抱病
bào bìng

bị bệnh; sức khỏe kém

抱石
bào shí

(thể thao) leo núi đá không dây bảo hiểm

抱窝
bào wō

ấp trứng

抱粗腿
bào cū tuǐ

bám vào người giàu có và quyền thế

抱臂
bào bì

khoanh tay

抱薪救火
bào xīn jiù huǒ

ôm củi cứu hỏa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho vấn đề tồi tệ hơn do hành động không thích hợp

抱头
bào tóu

ôm đầu

抱头痛哭
bào tóu tòng kū

khóc lóc thảm thiết

抱头鼠窜
bào tóu shǔ cuàn

ôm đầu chạy trốn như chuột (thành ngữ); bỏ chạy nhục nhã

抱头鼠蹿
bào tóu shǔ cuān

ôm đầu chạy trốn như chuột (thành ngữ); bỏ chạy nhục nhã

抱养
bào yǎng

nhận nuôi (một đứa trẻ)

拱抱
gǒng bào

bao quanh

搂抱
lǒu bào

ôm

抚抱
fǔ bào

vuốt ve

环抱
huán bào

bao quanh

紧抱
jǐn bào

ôm chặt

背着抱着一般重
bēi zhe bào zhe yī bān zhòng

nghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ)

临时抱佛脚
lín shí bào fó jiǎo

nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành kính khi gặp nguy hiểm (thành ngữ)

襟抱
jīn bào

hoài bão

双臂抱胸
shuāng bì bào xiōng

khoanh tay trước ngực