Bỏ qua đến nội dung

拆除

chāi chú
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tháo dỡ
  2. 2. dỡ bỏ
  3. 3. tháo gỡ

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
工人正在 拆除 那栋旧楼。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.