Bỏ qua đến nội dung

chāi
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tháo dỡ
  2. 2.
  3. 3. mở

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他把旧房子 了。
这家破旧的旅馆要 了。
过河 桥。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 332884)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 拆

拆迁
chāi qiān

di dời và phá hủy

拆除
chāi chú

tháo dỡ

人艰不拆
rén jiān bù chāi

đời đã khổ, đừng vạch trần

分拆
fèn chāi

tách ra

同业拆借
tóng yè chāi jiè

cho vay qua đêm giữa các ngân hàng

宁拆十座庙,不毁一桩婚
nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

thà phá mười ngôi chùa còn hơn phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

托里拆利
tuō lǐ chāi lì

Evangelista Torricelli (1608-1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo

拆下
chāi xià

tháo dỡ

拆借
chāi jiè

vay ngắn hạn

拆分
chāi fēn

tách ra thành nhiều phần

拆卸
chāi xiè

tháo dỡ; tháo rời

拆字
chāi zì

bói chữ bằng cách tách chữ Hán

拆息
chāi xī

lãi suất hàng ngày của một khoản vay

拆放款
chāi fàng kuǎn

tiền cho vay theo yêu cầu

拆散
chāi sàn

chia rẽ, phá vỡ (hôn nhân, gia đình, v.v.)

拆东墙补西墙
chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng

chữa đầu này vá đầu kia; vay chỗ này trả chỗ kia

拆东补西
chāi dōng bǔ xī

phá tường đông vá tường tây (thành ngữ); biện pháp tạm thời

拆机
chāi jī

tháo dỡ máy móc

拆毁
chāi huǐ

phá hủy; đập bỏ

拆洗
chāi xǐ

tháo ra và giặt (ví dụ áo bông)

拆用
chāi yòng

tháo dỡ và tái sử dụng

拆穿
chāi chuān

vạch trần

拆线
chāi xiàn

cắt chỉ (vết thương)

拆台
chāi tái

(sân khấu) tháo dỡ sân khấu

拆解
chāi jiě

tháo rời ra

拆账
chāi zhàng

làm việc trong một doanh nghiệp để chia lợi nhuận

拆开
chāi kāi

tháo dỡ

挡拆
dǎng chāi

bắt chặn và lăn (bóng rổ)

清拆
qīng chāi

phá dỡ (các tòa nhà cho dự án mới)

清拆户
qīng chāi hù

hộ bị giải tỏa nhà cửa

见招拆招
jiàn zhāo chāi zhāo

phá từng chiêu của đối phương

过河拆桥
guò hé chāi qiáo

nghĩa đen phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ)