拉丁
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Latin
- 2. (trong thời xưa) bắt lính
- 3. bắt cóc và ép người ta đi làm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 3這箇詞源於 拉丁 語。
你也會講 拉丁 語嗎?
你不喜歡 拉丁 語嗎?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 拉丁
sự La-tinh hóa
bảng chữ cái Latinh
tiếng Latinh
bảng chữ cái
hình vuông Latinh (câu đố toán học)
Châu Mỹ Latinh
điệu nhảy Latin
tiếng Latinh
Kuala Terengganu, thủ phủ bang Terengganu, Malaysia
Saladin (khoảng 1138-1193)
Aladdin, nhân vật trong một trong những câu chuyện trong Nghìn lẻ một đêm
ký tự không phải Latinh