Bỏ qua đến nội dung

dīng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nam thanh niên
  2. 2. điểm la bàn cổ đại Trung Quốc: 195°
  3. 3. butyl

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

3 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
炒菜里有一些肉
加一 點鹽。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6077420)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 丁

一丁不识
yī dīng bù shí

mù chữ

一丁点
yī dīng diǎn

một chút xíu

丁字梁
dīng zì liáng

dầm chữ T

丁丑
dīng chǒu

năm Đinh Sửu

丁字尺
dīng zì chǐ

thước chữ T

丁基
dīng jī

nhóm butyl

丁丁
dīng dīng

Tintin, nhân vật hoạt hình

丁冬
dīng dōng

kính coong

丁丁炒面
dīng dīng chǎo miàn

mì xào cắt nhỏ

丁卯
dīng mǎo

năm Đinh Mão

丁亥
dīng hài

năm Đinh Hợi

丁型肝炎
dīng xíng gān yán

viêm gan D

丁内酯
dīng nèi zhǐ

butyrolacton

丁加奴
dīng jiā nú

Terengganu

丁字
dīng zì

hình chữ T

丁卯战争
dīng mǎo zhàn zhēng

Chiến tranh Đinh Mão (cuộc xâm lược đầu tiên của người Mãn Châu vào Triều Tiên, 1627)

丁二烯
dīng èr xī

butađien

丁丁
zhēng zhēng

tiếng chan chát

丁克
dīng kè

DINK (song nhập, không con)

丁二醇
dīng èr chún

butyl glycol

丁卯胡乱
dīng mǎo hú luàn

Binh Mão Hồ loạn

丁格犬
dīng gé quǎn

chó hoang Úc

丁糖
dīng táng

tetrose

丁巳
dīng sì

năm Đinh Tỵ

丁烷
dīng wán

butan

丁烯
dīng xī

buten

丁鱥
dīng guì

cá tinca

丁字镐
dīng zì gǎo

cuốc chim

丁青
dīng qīng

huyện Đinh Thanh

丁酉
dīng yǒu

năm Đinh Dậu

丁忧
dīng yōu

để tang cha mẹ

丁客
dīng kè

xem 丁克

丁零当啷
dīng ling dāng lāng

leng keng

丁肇中
dīng zhào zhōng

Đinh Triệu Trung

丁字街
dīng zì jiē

ngã ba chữ đinh

丁醇
dīng chún

butanol

丁骨牛排
dīng gǔ niú pái

bít tết chữ T

丁字裤
dīng zì kù

quần lót dây

丁是丁,卯是卯
dīng shì dīng , mǎo shì mǎo

cẩn thận, tỉ mỉ, rõ ràng, không mập mờ

丁艰
dīng jiān

để tang cha mẹ

丁字步
dīng zì bù

bước chữ đinh

丁香
dīng xiāng

tử đinh hương

丁磊
dīng lěi

Đinh Lỗi

丁玲
dīng líng

Đinh Linh

丁宠家庭
dīng chǒng jiā tíng

gia đình song thu nhập nuôi thú cưng thay vì con cái

丁汝昌
dīng rǔ chāng

Đinh Nhữ Xương

丁点
dīng diǎn

chút xíu

丁未
dīng wèi

năm Đinh Mùi

丁巳复辟
dīng sì fù bì

Phục bích Đinh Tỵ

丁鲷
dīng diāo

cá mè

丁韪良
dīng wěi liáng

William A.P. Martin (1827-1916), nhà truyền giáo người Mỹ sống 62 năm tại Trung Quốc, góp phần thành lập nhiều trường đại học, hiệu trưởng đầu tiên của Đại học Bắc Kinh.

丁青县
dīng qīng xiàn

huyện Đinh Thanh

丁醛
dīng quán

butyraldehyde

不知丁董
bù zhī dīng dǒng

quên số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ)

不识一丁
bù shí yī dīng

mù chữ hoàn toàn

二丁醚
èr dīng mí

điêtyl ete

亚丁
yà dīng

Aden

亚丁湾
yà dīng wān

Vịnh Aden

亨丁顿舞蹈症
hēng dīng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

人丁
rén dīng

nhân đinh

付之丙丁
fù zhī bǐng dīng

đốt cháy

但丁
dàn dīng

Đan Đinh

冷不丁
lěng bu dīng

đột nhiên

凡尔丁
fán ěr dīng

vải valitin

卡丁车
kǎ dīng chē

xe go-kart

卡尼丁
kǎ ní dīng

carnitine

吖丁啶
ā dīng dìng

azetidin

君士坦丁堡
jūn shì tǎn dīng bǎo

Constantinopolis

园丁
yuán dīng

người làm vườn

垦丁国家公园
kěn dīng guó jiā gōng yuán

Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hengchun, huyện Bình Đông, miền nam Đài Loan

壮丁
zhuàng dīng

trai tráng

奥丁
ào dīng

Odin (thần trong thần thoại Bắc Âu)

奥丁谐振器
ào dīng xié zhèn qì

cuộn dây Oudin

奥斯丁
ào sī dīng

Austin hoặc Austen (tên người)

宫保鸡丁
gōng bǎo jī dīng

Gà Cung Bảo

宫爆肉丁
gōng bào ròu dīng

thịt lợn thái hạt lựu xào

宫爆鸡丁
gōng bào jī dīng

gà cung báo

尼古丁
ní gǔ dīng

nicotine (từ mượn)

布丁
bù dīng

bánh pudding

几丁
jī dīng

kitin

几丁质
jī dīng zhì

chitin

爱丁堡
ài dīng bǎo

Edinburgh, thủ phủ của Scotland

成丁
chéng dīng

(nam) đến tuổi trưởng thành

拉丁
lā dīng

Latin

拉丁化
lā dīng huà

sự La-tinh hóa

拉丁字母
lā dīng zì mǔ

bảng chữ cái Latinh

拉丁文
lā dīng wén

tiếng Latinh

拉丁文字
lā dīng wén zì

bảng chữ cái

拉丁方块
lā dīng fāng kuài

hình vuông Latinh (câu đố toán học)

拉丁美洲
lā dīng měi zhōu

Châu Mỹ Latinh

拉丁舞
lā dīng wǔ

điệu nhảy Latin

拉丁语
lā dīng yǔ

tiếng Latinh

撒丁岛
sā dīng dǎo

đảo Sardegna

新丁
xīn dīng

thành viên mới trong gia đình (tức là một ca sinh nở)

札马剌丁
zhá mǎ lá dīng

xem 紮馬剌丁|扎马剌丁

札马鲁丁
zhá mǎ lǔ dīng

xem 紮馬剌丁|扎马剌丁

杜冷丁
dù lěng dīng

(y học) dolantin (từ mượn)

柳丁氨醇
liǔ dīng ān chún

albuterol (còn gọi là proventil, salbutamol, ventolin), thuốc trị hen suyễn

正丁醚
zhèng dīng mí

ete butylic

武丁
wǔ dīng

Vũ Đinh (khoảng thế kỷ 14 TCN), người sáng lập và là vị vua hiền minh của triều đại nhà Thương

氯丁橡胶
lǜ dīng xiàng jiāo

cao su neopren

沙丁胺醇
shā dīng àn chún

salbutamol, còn gọi là albuterol, proventil và ventolin

沙丁鱼
shā dīng yú

cá mòi (từ mượn)

添丁
tiān dīng

thêm con trai vào gia đình

猛丁
měng dīng

đột nhiên

瓜拉丁加奴
guā lā dīng jiā nú

Kuala Terengganu, thủ phủ bang Terengganu, Malaysia

男丁
nán dīng

nam giới trưởng thành

异丁烷
yì dīng wán

isobutan

异丁苯丙酸
yì dīng běn bǐng suān

Ibuprofen hoặc Nurofen

目不识丁
mù bù shí dīng

mù bù shí dīng: mù không nhận biết chữ Đinh (thành ngữ); hoàn toàn mù chữ

紫丁香
zǐ dīng xiāng

tử đinh hương

紫花地丁
zǐ huā dì dīng

hoa tím đất (Viola mandsurica)

扎马剌丁
zā mǎ lá dīng

Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất Liệt từ khoảng năm 1260

扎马鲁丁
zā mǎ lǔ dīng

xem 紮馬剌丁|扎马剌丁

羟基丁酸
qiǎng jī dīng suān

axit gamma-hydroxybutyric, GHB

圣奥古斯丁
shèng ào gǔ sī dīng

Thánh Augustine

圣文森和格林纳丁
shèng wén sēn hé gé lín nà dīng

Saint Vincent và Grenadines, quốc đảo Caribe thuộc quần đảo Tiểu Antilles

圣文森特和格林纳丁斯
shèng wén sēn tè hé gé lín nà dīng sī

Saint Vincent và Grenadines

肉丁
ròu dīng

thịt thái hạt lựu

腰果鸡丁
yāo guǒ jī dīng

gà xào hạt điều

色丁
sè dīng

sa tanh (vải)

艾丁湖
ài dīng hú

Hồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương

荷属圣马丁
hé shǔ shèng mǎ dīng

Sint Maarten, đảo quốc ở Caribe

萨丁尼亚岛
sà dīng ní yà dǎo

đảo Sardegna

萨拉丁
sà lā dīng

Saladin (khoảng 1138-1193)

蓝丁胶
lán dīng jiāo

keo dán Blu-tack (nhãn hiệu)

补丁
bǔ ding

miếng vá (để vá quần áo, lốp xe, v.v.)

诺丁汉
nuò dīng hàn

Nottingham (thành phố ở Anh)

诺丁汉郡
nuò dīng hàn jùn

Nottinghamshire (hạt của Anh)

贺普丁
hè pǔ dīng

tên thương hiệu Trung Quốc của Lamivudine

阿伯丁
ā bó dīng

Aberdeen (thành phố ở bờ biển phía đông Scotland)

阿拉丁
ā lā dīng

Aladdin, nhân vật trong một trong những câu chuyện trong Nghìn lẻ một đêm

阿斯顿·马丁
ā sī dùn · mǎ dīng

Aston Martin

鸡丁
jī dīng

thịt gà thái hạt lựu

非拉丁字符
fēi lā dīng zì fú

ký tự không phải Latinh

马丁
mǎ dīng

Martin (tên người)

马丁·路德
mǎ dīng · lù dé

Martin Luther (1483-1546), nhân vật chủ chốt của cuộc Cải cách Kháng nghị

马丁·路德·金
mǎ dīng · lù dé · jīn

Martin Luther King, Jr. (1929-1968), mục sư và nhà hoạt động dân quyền người Mỹ

马丁尼
mǎ dīng ní

rượu martini

马丁炉
mǎ dīng lú

lò Mactanh

鲍罗丁
bào luó dīng

Borodin (tên)

齐内丁·齐达内
qí nèi dīng · qí dá nèi

Zinedine Zidane (Zizou), cựu cầu thủ bóng đá người Pháp