拔
Định nghĩa
- 1. kéo ra
- 2. lựa chọn
- 3. vượt trội
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 拔
keo kiệt
vội vàng muốn thành công
cao thẳng
thăng chức
độ cao so với mực nước biển
chọn lọc
xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子
xuất chúng
xuất loại bạt tụy
người khác trộm lừa, bạn nhổ cọc
kiếm bạt nỗ trương
cao thẳng
thổi đèn tắt nến
kiên nhẫn không lay chuyển
kiên cường bất khuất
Amédée Courbet (1826-1885), đô đốc Pháp, người giành nhiều chiến thắng quan trọng trên bộ và trên biển trong chiến dịch Bắc Kỳ và Chiến tranh Pháp-Thanh
bố
một nhánh của dân tộc Tiên Ti, người sáng lập nước Bắc Ngụy thời Bắc triều (386-534)
nhổ củ cải kéo theo đất (thành ngữ)
xem 路見不平,拔刀相助|路见不平,拔刀相助
nhổ ra; chọn ra
nhô lên dốc đứng từ mặt đất bằng phẳng
xuất sắc, nổi trội (khẩu ngữ)
nhổ
chọn người giỏi nhất để thăng chức
in ăn màu (kỹ thuật in vải)
nhổ tận gốc (nghĩa đen và nghĩa bóng)
nghĩa đen: nhổ một sợi lông (của người A) còn to hơn eo lưng (của người B) (thành ngữ)
rút mủ bằng cách đắp thuốc cao lên vùng bị ảnh hưởng
nhổ lông
nhổ cỏ kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng cũng liên lụy đến người khác
kéo co
độ cao (so với mực nước biển)
lạnh buốt
(y học cổ truyền) giác hơi; chữa bệnh bằng cách giác hơi
nhổ trại
nhổ răng
Bát-sê-ba, vợ của U-ri-a người Hê-tít và sau này là vợ của Đa-vít (theo Kinh Thánh Hebrew)
nhổ mạ
vươn lóng (nông nghiệp)
thời kỳ vươn lóng
kéo sợi kim loại
giác hơi
phép giác hơi (kỹ thuật châm cứu của y học Trung Quốc, dùng cốc hút lửa đặt lên da)
xuất sắc
chạy vụt đi
nghĩa đen nhổ cỏ tranh lên thì rễ cũng theo
nhổ cỏ tranh liền kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng cũng liên lụy đến những người khác
nổi bật; xuất chúng
búa nhổ đinh
nhổ neo
nhổ ra
sự bóc lớp đá trên cùng (trong khai thác mỏ)
nâng cao (giọng nói)
khiêu khích
Hannibal (tên riêng)
cắm nóng
tuyển chọn
chọn tướng giữa những người lùn (thành ngữ)
chọn tướng giữa những người lùn; chọn người giỏi nhất trong số những người tầm thường
tự thoát ra
sò huyết voi
xuất chúng
thấy chuyện bất bình thì ra tay can thiệp (thành ngữ)
nhổ tận gốc
lên đường (của quân đội)
Nhà Abbas (đế quốc Abbasid, 750-1258, kế tục vương triều Umayyad)
vặt lông con nhạn bay qua (nghĩa đen)
đẹp trai (về người)
cái nìa giày
cái xỏ giày
cây thông bồn cầu