Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kéo ra
  2. 2. lựa chọn
  3. 3. vượt trội

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
了插頭了嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10603085)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 拔

一毛不拔
yī máo bù bá

keo kiệt

拔苗助长
bá miáo zhù zhǎng

vội vàng muốn thành công

挺拔
tǐng bá

cao thẳng

提拔
tí bá

thăng chức

海拔
hǎi bá

độ cao so với mực nước biển

选拔
xuǎn bá

chọn lọc

人家牵驴你拔橛
rén jiā qiān lǘ nǐ bá jué

xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子

俊拔
jùn bá

xuất chúng

出类拔萃
chū lèi bá cuì

xuất loại bạt tụy

别人牵驴你拔橛子
bié ren qiān lǘ nǐ bá jué zi

người khác trộm lừa, bạn nhổ cọc

剑拔弩张
jiàn bá nǔ zhāng

kiếm bạt nỗ trương

劲拔
jìng bá

cao thẳng

吹灯拔蜡
chuī dēng bá là

thổi đèn tắt nến

坚忍不拔
jiān rěn bù bá

kiên nhẫn không lay chuyển

坚韧不拔
jiān rèn bù bá

kiên cường bất khuất

孤拔
gū bá

Amédée Courbet (1826-1885), đô đốc Pháp, người giành nhiều chiến thắng quan trọng trên bộ và trên biển trong chiến dịch Bắc Kỳ và Chiến tranh Pháp-Thanh

把拔
bǎ bá

bố

拓拔
tuò bá

một nhánh của dân tộc Tiên Ti, người sáng lập nước Bắc Ngụy thời Bắc triều (386-534)

拔出萝卜带出泥
bá chū luó bo dài chū ní

nhổ củ cải kéo theo đất (thành ngữ)

拔刀相助
bá dāo xiāng zhù

xem 路見不平,拔刀相助|路见不平,拔刀相助

拔取
bá qǔ

nhổ ra; chọn ra

拔地
bá dì

nhô lên dốc đứng từ mặt đất bằng phẳng

拔尖
bá jiān

xuất sắc, nổi trội (khẩu ngữ)

拔掉
bá diào

nhổ

拔擢
bá zhuó

chọn người giỏi nhất để thăng chức

拔染
bá rǎn

in ăn màu (kỹ thuật in vải)

拔根
bá gēn

nhổ tận gốc (nghĩa đen và nghĩa bóng)

拔根汗毛比腰粗
bá gēn hàn máo bǐ yāo cū

nghĩa đen: nhổ một sợi lông (của người A) còn to hơn eo lưng (của người B) (thành ngữ)

拔毒
bá dú

rút mủ bằng cách đắp thuốc cao lên vùng bị ảnh hưởng

拔毛
bá máo

nhổ lông

拔毛连茹
bá máo lián rú

nhổ cỏ kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng cũng liên lụy đến người khác

拔河
bá hé

kéo co

拔海
bá hǎi

độ cao (so với mực nước biển)

拔凉拔凉
bá liáng bá liáng

lạnh buốt

拔火罐
bá huǒ guàn

(y học cổ truyền) giác hơi; chữa bệnh bằng cách giác hơi

拔营
bá yíng

nhổ trại

拔牙
bá yá

nhổ răng

拔示巴
bá shì bā

Bát-sê-ba, vợ của U-ri-a người Hê-tít và sau này là vợ của Đa-vít (theo Kinh Thánh Hebrew)

拔秧
bá yāng

nhổ mạ

拔节
bá jié

vươn lóng (nông nghiệp)

拔节期
bá jié qī

thời kỳ vươn lóng

拔丝
bá sī

kéo sợi kim loại

拔罐
bá guàn

giác hơi

拔罐法
bá guàn fǎ

phép giác hơi (kỹ thuật châm cứu của y học Trung Quốc, dùng cốc hút lửa đặt lên da)

拔群
bá qún

xuất sắc

拔腿
bá tuǐ

chạy vụt đi

拔茅茹
bá máo rú

nghĩa đen nhổ cỏ tranh lên thì rễ cũng theo

拔茅连茹
bá máo lián rú

nhổ cỏ tranh liền kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng cũng liên lụy đến những người khác

拔萃
bá cuì

nổi bật; xuất chúng

拔钉锤
bá dīng chuí

búa nhổ đinh

拔锚
bá máo

nhổ neo

拔除
bá chú

nhổ ra

拔顶
bá dǐng

sự bóc lớp đá trên cùng (trong khai thác mỏ)

拔高
bá gāo

nâng cao (giọng nói)

挑拔
tiǎo bá

khiêu khích

汉尼拔
hàn ní bá

Hannibal (tên riêng)

热插拔
rè chā bá

cắm nóng

甄拔
zhēn bá

tuyển chọn

矬子里拔将军
cuó zi lǐ bá jiāng jūn

chọn tướng giữa những người lùn (thành ngữ)

矮子里拔将军
ǎi zi li bá jiāng jūn

chọn tướng giữa những người lùn; chọn người giỏi nhất trong số những người tầm thường

自拔
zì bá

tự thoát ra

象拔蚌
xiàng bá bàng

sò huyết voi

超拔
chāo bá

xuất chúng

路见不平,拔刀相助
lù jiàn bù píng , bá dāo xiāng zhù

thấy chuyện bất bình thì ra tay can thiệp (thành ngữ)

连根拔
lián gēn bá

nhổ tận gốc

开拔
kāi bá

lên đường (của quân đội)

阿拔斯王朝
ā bá sī wáng cháo

Nhà Abbas (đế quốc Abbasid, 750-1258, kế tục vương triều Umayyad)

雁过拔毛
yàn guò bá máo

vặt lông con nhạn bay qua (nghĩa đen)

隽拔
juàn bá

đẹp trai (về người)

鞋拔
xié bá

cái nìa giày

鞋拔子
xié bá zi

cái xỏ giày

马桶拔
mǎ tǒng bá

cây thông bồn cầu