Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chọn
  2. 2. lựa chọn
  3. 3. chọn lựa
  4. 4. chọn ra
  5. 5. phân biệt
  6. 6. loại bỏ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10981495)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 择

不择手段
bù zé shǒu duàn

bất chấp thủ đoạn

选择
xuǎn zé

chọn

不加选择
bù jiā xuǎn zé

không phân biệt

别无选择
bié wú xuǎn zé

không còn lựa chọn nào khác

口不择言
kǒu bù zé yán

nói năng lung tung

口无择言
kǒu wú zé yán

không nói lời nào không thích hợp (thành ngữ)

可选择丢弃
kě xuǎn zé diū qì

có thể chọn loại bỏ

天择
tiān zé

chọn lọc tự nhiên

张择端
zhāng zé duān

Trương Trạch Đoan (1085-1145), họa sĩ thời nhà Tống

抉择
jué zé

lựa chọn (văn chương)

采择
cǎi zé

chọn lựa và sử dụng

拣择
jiǎn zé

(văn chương) chọn lựa

拣饮择食
jiǎn yǐn zé shí

chọn thức ăn kỹ càng

择不开
zhái bu kāi

không thể tách rời

择偶
zé ǒu

chọn bạn đời

择刺
zhái cì

gỡ xương cá

择善而从
zé shàn ér cóng

chọn điều thiện mà theo (thành ngữ)

择定
zé dìng

chọn lựa

择日
zé rì

chọn ngày (cho một sự kiện)

择日不如撞日
zé rì bù rú zhuàng rì

chọn ngày không bằng gặp ngày (thành ngữ)

择日子
zhái rì zi

chọn ngày lành

择菜
zhái cài

nhặt rau

择食
zé shí

kén ăn

物竞天择
wù jìng tiān zé

chọn lọc tự nhiên

特异选择
tè yì xuǎn zé

lựa chọn đặc biệt

自然选择
zì rán xuǎn zé

chọn lọc tự nhiên

自由选择权
zì yóu xuǎn zé quán

quyền tự do lựa chọn

良禽择木
liáng qín zé mù

chim khôn chọn cây để làm tổ (tục ngữ)

良禽择木而栖
liáng qín zé mù ér qī

chim khôn chọn cây mà đậu (tục ngữ)

选择性
xuǎn zé xìng

có chọn lọc

选择题
xuǎn zé tí

câu hỏi trắc nghiệm

饥不择食
jī bù zé shí

đói thì ăn bất cứ thứ gì (thành ngữ); người đói không được kén chọn