择
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. chọn
- 2. lựa chọn
- 3. chọn lựa
- 4. chọn ra
- 5. phân biệt
- 6. loại bỏ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 择
bất chấp thủ đoạn
chọn
không phân biệt
không còn lựa chọn nào khác
nói năng lung tung
không nói lời nào không thích hợp (thành ngữ)
có thể chọn loại bỏ
chọn lọc tự nhiên
Trương Trạch Đoan (1085-1145), họa sĩ thời nhà Tống
lựa chọn (văn chương)
chọn lựa và sử dụng
(văn chương) chọn lựa
chọn thức ăn kỹ càng
không thể tách rời
chọn bạn đời
gỡ xương cá
chọn điều thiện mà theo (thành ngữ)
chọn lựa
chọn ngày (cho một sự kiện)
chọn ngày không bằng gặp ngày (thành ngữ)
chọn ngày lành
nhặt rau
kén ăn
chọn lọc tự nhiên
lựa chọn đặc biệt
chọn lọc tự nhiên
quyền tự do lựa chọn
chim khôn chọn cây để làm tổ (tục ngữ)
chim khôn chọn cây mà đậu (tục ngữ)
có chọn lọc
câu hỏi trắc nghiệm
đói thì ăn bất cứ thứ gì (thành ngữ); người đói không được kén chọn